bài 21 sinh 7

Hướng dẫn giải Bài 2. Tia phân giác sgk Toán 7 tập 1 bộ Chân Trời Sáng Tạo. vận dụng và bài tập, giúp các bạn học sinh học Với bộ Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 21 có đáp án năm 2021 mới nhất sẽ giúp học sinh hệ thống lại kiến thức bài học và ôn luyện để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Sinh học lớp 7. Câu 1: Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm. a. Mực, sứa, ốc sên. b Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 21 (có đáp án): Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm; Trắc nghiệm Sinh Học 7 Bài 21: (có đáp án) Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm (phần 2) Chương 5: Ngành chân khớp. Bài 22: Tôm sông. Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 22 (có đáp án Danh sách các bài giảng theo phân phối chương trình Sinh học 7 Bài 21. Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm (285 bài) Bài 5.35 trang 84 sách bài tập Toán lớp 10 Tập 1: Một học sinh dùng một dụng cụ đo đường kính d của một viên bi (đơn vị: mm) thu được kết quả sau: a) Bạn Minh cho rằng kết quả đo ở lần 7 không chính xác. Bài 1 trang 73 SGK Sinh học 7; Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm; Bài 3 trang 73 SGK Sinh học 7; Bài 2 trang 73 SGK Sinh học 7; Hãy dựa vào kiến thức trong cả chương, liên hệ đến địa phương, chọn tên các đại diện để ghi vào bảng 2. Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd Hỗ Trợ Nợ Xấu. Xem toàn bộ tài liệu Lớp 7 tại đây Xem thêm các sách tham khảo liên quan Giải Sách Bài Tập Sinh Học Lớp 7 Giải Vở Bài Tập Sinh Học Lớp 7 Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Lớp 7 Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 7 Giải Sinh Học Lớp 7 Sách Giáo Viên Sinh Học Lớp 7 Sách Bài Tập Sinh Học Lớp 7 Giải Bài Tập Sinh Học 7 – Bài 21 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm giúp HS giải bài tập, cung cấp cho học sinh những hiểu biết khoa học về đặc điểm cấu tạo, mọi hoạt động sống của con người và các loại sinh vật trong tự nhiên Trả lời câu hỏi Sinh 7 Bài 21 trang 71 Quan sát hình 21, thảo luận rồi đánh dấu X và điền cụm từ gợi ý vào bảng 1 cho phù hợp Bảng 1. Đặc điểm chung của ngành Thân mềm STT Nơi sống Lối sống Đặc điểm cơ thể Khoang áo phát triển 1 Trai sông 2 Sò 3 Ốc sên 4 Ốc vặn 5 Mực Cụm từ và kí hiệu gợi ý – Ở cạn, biển – Ở nước ngọt – Ở nước lợ – Vùi lấp – Bò chậm chạp – Bơi nhanh – 1 vỏ xoắn ốc – 2 mảnh vỏ – Vỏ tiêu giảm X X X X – Thảo luận và rút ra đặc điểm chung của ngành Thân mềm. Trả lời STT Nơi sống Lối sống Kiểu vỏ đá vôi Đặc điểm cơ thể Khoang áo phát triển Thân mềm Không phân đốt Phân đốt 1 Trai sông Ở nước ngọt, lợ Vùi lấp 2 mảnh vỏ X X X 2 Sò Ở biển Vùi lấp 2 mảnh vỏ X X X 3 Ốc sên Ở cạn Bò chậm chạp 1 vỏ xoắn ốc X X X 4 Ốc vặn Ở nước ngọt Bò chậm chạp 1 vỏ xoắn ốc X X X 5 Mực Ở biển Bơi nhanh Vỏ tiêu giảm X X X Cụm từ và kí hiệu gợi ý – Ở cạn, biển – Ở nước ngọt – Ở nước lợ – Vùi lấp – Bò chậm chạp – Bơi nhanh – 1 vỏ xoắn ốc – 2 mảnh vỏ – Vỏ tiêu giảm X X X X – Đặc điểm chung của ngành Thân mềm thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ tiêu hóa phân hóa. Trả lời câu hỏi Sinh 7 Bài 21 trang 72 Hãy dựa vào kiến thức trong cả chương, liên hệ đến địa phương, chọn tên các đại diện thân mềm để ghi vào bảng 2. Bảng 2. Ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm STT Ý nghĩa thực tiễn Tên đại diện thân mềm có ở địa phương 1 Làm thực phẩm cho con người 2 Làm thức ăn cho động vật khác 3 Làm đồ trang sức 4 Làm vật trang trí 5 Làm sạch môi trường nước 6 Có hại cho cây trồng 7 Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán 8 Có giá trị xuất khẩu 9 Có giá trị về mặt địa chất Trả lời STT Ý nghĩa thực tiễn Tên đại diện thân mềm có ở địa phương 1 Làm thực phẩm cho con người Mực, sò, hến, nghêu, ốc 2 Làm thức ăn cho động vật khác Sò, hến, ốc 3 Làm đồ trang sức Trai ngọc trai 4 Làm vật trang trí Xà cừ, vỏ ốc, vỏ sò 5 Làm sạch môi trường nước Trai, sò, vẹm 6 Có hại cho cây trồng Các loại ốc sên 7 Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán Ốc ao, ốc tai 8 Có giá trị xuất khẩu Mực, bào ngư, sò huyết 9 Có giá trị về mặt địa chất Vỏ sò, vỏ ốc Câu 1 trang 73 Sinh học 7 Vì sao lại xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp? Trả lời Do cả 2 đều có đặc điểm giải phẫu chung của ngành thân mềm thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ tiêu hóa phân hóa. Câu 2 trang 73 Sinh học 7 Ở các chợ địa phương em có các loài thân mềm nào được bán làm thực phẩm? Loài nào có giá trị xuất khẩu? Trả lời – Làm thực phẩm cho con người Mực, sò, hến, nghêu, ốc – Có giá trị xuất khẩu mực, bạch tuộc, sò huyết… Câu 3 trang 73 Sinh học 7 Ý nghĩa thực tiễn của vỏ thân mềm? Trả lời – Bảo vệ phần thân mềm bên trong của con vật. – Có giá trị làm đồ trang trí hay trang sức. Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào! 1. Đặc điểm chung- Ngành thân mềm có số loài rất lớn, sai khác nhau về kích thước, môi trường, tập tính- Tuy thích nghi rộng như vậy, nhưng cấu tạo cơ thể thân mềm vẫn có các đặc điểm chung- Riêng mực và bạch tuộc thích nghi với lối sống săn mồi và di chuyển tích cực nên vỏ tiêu giảm và cơ quan di chuyển phát triển2. Vai trò* Lợi íchHầu như tất cả các loài thân mềm đều có lợi- Làm thức ăn cho người mực, ngao, sò…- Làm thức ăn cho động vật khác ốc, ấu trùng của thân mềm- Làm đồ trang trí ngọc trai- Làm sạch môi trường trai, vẹm, hàu- Có giá trị xuất khẩu bào ngư, sò huyết- Có giá trị về mặt địa chất hóa thạch các loài ốc, vỏ sò* Tác hạiTuy nhiên cũng có một số thân mềm có hại đáng kể- Có hại cho cây trồng ốc bươu vàng- Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán ốc đĩa, ốc tai, ốc mútB. Trắc nghiệm Sinh học bài 21Câu 1 Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai?A. Thân Hệ tiêu hóa phân Không có xương Không có khoang 2 Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm?A. Mực, sứa, ốc sênB. Bạch tuộc, ốc sên, sòC. Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá ganD. Rươi, vắt, sòCâu 3 Ngành thân mềm có đặc điểm chung làA. Thân mềm, cơ thể không phân đốtB. Có vỏ đá vôi, có khoang áoC. Hệ tiêu hóa phân hóaD. Tất cả các đáp án trênCâu 4 Mai của mực thực chất làA. Khoang áo phát triển Tấm miệng phát triển Vỏ đá vôi tiêu Tấm mang tiêu 5 Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?A. Là vật chủ trung gian truyền bệnh Làm sạch môi trường Có giá trị về mặt địa Làm thức ăn cho các động vật 6 Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mìnhA. Trai, sò, mựcB. Trai, mực, bạch tuộcC. Ốc sên, ốc bươu vàng, sòD. Trai, sò, ngaoCâu 7 Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?A. Có vỏ đá Cơ thể phân Có khoang Hệ tiêu hoá phân 8 Thân mềm nào thích nghi với lối sống di chuyển và săn mồiA. Mực, sòB. Mực, bạch tuộcC. Ốc sên, ốc vặnD. Sò, traiCâu 9 Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?A. Làm đồ trang Có giá trị về mặt địa Làm sạch môi trường Làm thực phẩm cho con 10 Động vật nào có giá trị cao, được xuất khẩuA. Bào ngưB. Sò huyếtC. Trai sôngD. Ý A và B đúngCâu 11 Những loài trai nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?A. Trai cánh nước ngọt và trai Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở Trai Trai ngọc và trai 12 Vỏ của một số thân mềm có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?A. Có giá trị về xuất Làm sạch môi trường Làm thực Dùng làm đồ trang 13 Ốc sên phá hoại cây cối vìA. Khi sinh sản ốc sên đào lỗ làm đứt rễ câyB. Ốc sên ăn lá cây làm cây không phát triển đượcC. Ốc sên tiết chất nhờn làm chết các mầm câyD. Ốc sên để lại vết nhớt trên đường đi gây hại đến câyCâu 14 Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?A. Làm hại cây Là vật trung gian truyền bệnh giun, Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng Tất cả các đáp án đều 15 Trai sông và ốc vặn giống nhau ở đặc điểm nào dưới đây?A. Nơi sinh Khả năng di Kiểu Tất cả các đáp án đều 16 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sauỐc vặn sống ở …1…, có một vỏ xoắn ốc, trứng phát triển thành con non trong …2… ốc mẹ, có giá trị thực 1 nước mặn; 2 tua miệngB. 1 nước lợ; 2 khoang áoC. 1 nước ngọt; 2 khoang áoD. 1 nước lợ; 2 tua miệngCâu 17 Nguồn lợi của Thân mềm làA. Làm thực phẩmB. Làm đồ trang trí, trang sứcC. Làm dược liệuD. Cả ba ý trên đều đúngCâu 18 Loài nào có khả năng lọc làm sạch nướcA. Trai, hếnB. Mực, bạch tuộcC. Sò, ốc sênD. Sứa, ngaoĐáp ánCâu 1 DCâu 2 BCâu 3 DCâu 4 CCâu 5 ACâu 6 DCâu 7 BCâu 8 BCâu 9 BCâu 10 DCâu 11 BCâu 12 DCâu 13 BCâu 14 DCâu 15 ACâu 16 CCâu 17 DCâu 18 AVới nội dung bài Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm các bạn học sinh cùng quý thầy cô cần nắm vững kiến thức về đặc điểm và vai trò của ngành Thân mềm....Như vậy VnDoc đã giới thiệu các bạn tài liệu Lý thuyết Sinh học lớp 7 bài 21 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm. Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu Sinh học lớp 7, Giải Vở BT Sinh Học 7, Trắc nghiệm Sinh học 7, Giải bài tập Sinh học 7, Tài liệu học tập lớp 7 mới nhất được cập nhật. Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềmGiải Vở bài tập Sinh học 7 bài 21 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềmI. Đặc điểm chung trang 49, 50 VBT Sinh học 71. trang 49 VBT Sinh học 72. trang 50 VBT Sinh học 7II. Vai trò trang 50 VBT Sinh học 71. trang 50 VBT Sinh học 7Ghi nhớ trang 51 VBT Sinh học 7Câu hỏi trang 51 VBT Sinh học 71. trang 51 VBT Sinh học 72. trang 51 VBT Sinh học 7Giải bài tập VBT Sinh học 7 bài 21 được VnDoc sưu tầm và đăng tải, trả lời ngắn gọn các câu hỏi trong sách bài tập môn Sinh học lớp 7. Hi vọng rằng đây sẽ là những tài liệu hữu ích trong công tác giảng dạy và học tập của quý thầy cô và các bạn học tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 7, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 7 sau Nhóm Tài liệu học tập lớp 7. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các Đặc điểm chung trang 49, 50 VBT Sinh học 71. trang 49 VBT Sinh học 7Quan sát hình SGK, đánh dấu √ hoặc điền cụm từ gợi ýỞ cạn, biển, ở nước ngọt, nước lợ, vùi lấp, bò chậm chạp, bơi nhanh, vỏ xoắn ốc, 2 mảnh vỏ, vỏ tiêu giảm vào bảng 1 sao cho phù lờiBảng 1. Đặc điểm chung của ngành Thân mềm2. trang 50 VBT Sinh học 7Nêu các đặc điểm chung của thân mềmTrả lờiĐặc điểm chung là thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ tiêu hóa phân hóa và cơ quan di chuyển thường đơn Vai trò trang 50 VBT Sinh học 71. trang 50 VBT Sinh học 7Chọn tên các đại diện thân mềm có ở địa phương em ghi vào bảng lờiSTTÝ nghĩa thực tiễnTên đại diện1Làm thực phẩm cho ngườiNgao, sò, ốc, hến, trai,…2Làm thức ăn cho động vật khácỐc, hến,…3Làm đố trang tríNgọc trai4Làm vật trang tríVỏ ốc, ngao, sò,…5Làm sạch môi trường nướcTrai, hến,…6Có hại cho cây trồngỐc sên, ốc bươu vàng,…7Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sánỐc8Có giá trị xuất khẩuBào ngư, sò huyết,…9Có giá trị về mặt địa chấtVỏ ốc, vỏ sò,…Ghi nhớ trang 51 VBT Sinh học 7Trai, sò, ốc sên, ốc bươu vàng, mực có môi trường sống và lối sống rất khác nhau nhưng đều có đặc điểm chung là thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ tiêu hóa phân hóa và cơ quan di chuyển thường đơn giản. Riêng mực, bạch tuộc thích nghi với lối sống săn mồi và di chuyển tích cực nên vỏ tiêu giảm và cơ quan di chuyển phát triển. Trừ một số thân mềm có hại còn hầu hết chúng đều có lợi về nhiều hỏi trang 51 VBT Sinh học 71. trang 51 VBT Sinh học 7Vì sao khoa học lại xếp con mực bơi nhanh cùng ngành với con ốc sên bò chậm chạp?Trả lờiVi chúng đều có đặc điểm chung là thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ tiêu hóa phân hóa và cơ quan di chuyển thường đơn giản2. trang 51 VBT Sinh học 7Ở các chợ và vùng biển địa phương em có các loài thân mềm nào được bán làm thực phẩm? Loài nào có giá trị xuất khẩu?Trả lờiCác loài thân mềm được bán làm thực phẩm là trai, hến, sò, mực, bạch tuộc,…Loài có giá trị xuất khẩu mực, bạch tuộc, sò huyết, bài ngư,…Vi chúng đều có đặc điểm chung là thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ tiêu hóa phân hóa và cơ quan di chuyển thường đơn giản...............................Trên đây, VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Giải VBT Sinh học 7 bài 21 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm. Tài liệu thuộc chuyên mục Giải VBT Sinh học 7, bao gồm đáp án và hướng dẫn giải cho các câu hỏi trong vở bài tập Sinh học 7, được trình bày một cách ngắn gọn, dễ hiểu, giúp các em học sinh nắm bắt bài học nhanh chóng và dễ dàng hơn. Đây là tài liệu hay và hữu ích giúp các em học tốt môn Sinh học 7 hơn. Chúc các em học Giải VBT Sinh 7 bài 21 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm, mời các bạn tham khảo thêm tài liệu các môn Toán lớp 7, Vật Lý lớp 7... và các Đề thi học kì 1 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7... được cập nhật liên tục trên để có kiến thức tổng hợp và đầy đủ về tất cả các bài tập VBT Sinh học 7 bài 20Giải bài tập VBT Sinh học 7 bài 22

bài 21 sinh 7