bài tập phát âm thi thpt quốc gia
Dạng bài tập Tìm từ có trọng âm khác là một trong những dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh không thể thiếu trong đề thi tiếng Anh THPT Quốc Gia năm 2022. Việc luyện tập tiếng Anh gồm 60 câu hỏi bài tập tiếng Anh khác nhau giúp các em học sinh kiểm tra kiến thức bản thân
Bài tập tiếng anh chuyên đề đọc hiểu THPT Quốc Gia Tập 1,2 (có đáp án) Luyện phát âm và ngữ điệu tiếng anh - Trần Mạnh Tường 14 đề thi thử THPT Quốc Gia Tiếng Anh 2019 - Bùi Văn Vinh (có đáp án và giải chi tiết)
100 bài tập về phát âm + trọng âm chọn lọc có đáp án kèm giải thích chi tiết. Luyện Thi Vật Lý. Education. Thi THPT Quốc gia
I. Bản PDF – 400 câu trắc nghiệm bài tập phát âm tiếng Anh. Dưới đây là 400 câu trắc nghiệm bài tập phát âm cực đã được PREP tổng hợp từ các nguồn uy tín, các thầy cô giảng dạy lâu năm giúp thí sinh ôn luyện thi THPT Quốc gia môn Anh hiệu quả. Download ngay bản PDF file
Bài tập phát âm và trọng âm tiếng Anh. THPT Sóc Trăng 29/01/2022. Để giúp các bạn học sinh chinh phục được phần ngữ âm, trọng âm trong đề thi môn Tiếng Anh thi THPT Quốc Gia. THPT Sóc Trăng xin giới thiệu đến các bạn trọn bộ Bài tập phát âm và trọng âm tiếng Anh. Mời các
Để để giúp em ôn thi và chuẩn tốt nhất cho kỳ thi THPT sắp tới, chiasemoi cùng gửi đến các em đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Địa lý của trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc. Đề thi thử THPT Quốc gia được biên soạn, theo sát cấu trúc đề thi tham khảo của Bộ Giáo Dục
Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd Hỗ Trợ Nợ Xấu. Ôn thi THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh có đáp ánChuyên đề Phát âm Tiếng AnhBài trắc nghiệm trực tuyến dạng bài tập Phát âm trong Tiếng Anh dưới đây nằm trong bộ đề ôn thi THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh năm 2018 do sưu tầm và đăng tải. Bài tập Phát âm Tiếng Anh gồm nhiều câu hỏi khác nhau giúp các em học sinh ôn tập lại kiến thức về các quy tắc phát âm, hay những trường hợp đặc biệt trong Tiếng Anh. Chúc các em học sinh lớp 12 ôn thi môn Tiếng Anh kì thi THPT Quốc Gia năm 2018 hiệu số bài tập theo chuyên đề khác1. A. failed B. reached C. absorbed D. solved 2. A. opened B. knocked C. occured D. played 3. A. rubbed B. tugged C. stopped D. filled 4. A. dimmed B. travelled C. passed D. stirred 5. A. tipped B. begged C. quarrelled D. carried 6. A. tried B. obeyed C. cleaned D. asked 7. A. packed B. announced C. added D. worked 8. A. watched B. followed C. phoned D. referred 9. A. agreed B. succeeded C. loved D. smiled 10. A. laughed B. washed C. helped D. weighed 11. A. spams B. works C. sits D. laughs 12. A. fixes B. mixes C. goes D. watches 13. A. holds B. replies C. notes D. sings 14. A. drops B. kicks C. sees D. hopes 15. A. buildings B. schools C. zoos D. markets 16. A. cries B. buzzes C. studies D. supplies 17. A. keeps B. cleans C. gives D. prepares 18. A. loses B. houses C. rises D. shoes 19. A. types B. sites C. changes D. cokes 20. A. drinks B. rids C. travels D. leaves 21. A. breath B. breathe C. thank D. threat 22. A. thing B. threaten C. thought D. than 23. A. says B. pays C. stays D. bays 24. A. occupy B. study C. puppy D. ready 25. A. clinic B. culture C. conical D. century 26. A. sure B. soup C. sugar D. machine 27. A. nut B. bury C. but D. young 28. A. cow B. shower C. brow D. crow 29. A. give B. five C. drive D. hive 30. A. easy B. seat C. learn D. eat Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn
PAGE 34000 Bài tập tiếng Anh 12 chọn lọc theo dạng30 BÀI TẬP NGỮ ÂM – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – PHẦN 2Thời gian làm bài 30 phútMục đíchNhận diện và củng cố kỹ năng, kiến thức xử lý bài tập ngữ âm ở mức độ cơ bản nhất, dễ nhất. Ghi nhớ cáchphát âm của những từ vựng gần gũi, quen the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following 1. A. Presses B. precedes C. judges D. catchesQuestion2. A. Refreshment B. effective C. residential D. enthusiasticQuestion 3. A. Blamed B. approached C. secured D. installedQuestion 4. A. Needed B. laughed C. tempted D. wantedQuestion 5. A. Deepen B. beaten C. canteen D. leatherQuestion 6. A. Listens B. reviews C. protects D. enjoysQuestion 7. A. Music B. refusal C. studying D. humanQuestion 8. A. Vehicle B. hospital C. honest D. heirQuestion 9. A. Question B. minute C. disruptive D. suitableQuestion 10. A. systems B. interviews C. letters D. interestsQuestion 11. A. Digests B. defends C. threatens D. swallowsQuestion 12. A. Doubt B. found C. touch D. foulQuestion 13. A. Attempts B. conserves C. obeys D. studiesQuestion 14. A. Vacation B. nation C. question D. exhibitionQuestion 15. A. Crashed B. killed C. cured D. wavedQuestion 16. A. Laugh B. high C. thought D. eightQuestion 17. A. Enjoyed B. loved C. joined D. helpedQuestion 18. A. Houses B. services C. passages D. techniquesQuestion 19. A. Advanced B. surprised C. orphaned D. weighedQuestion 20. A. Thereupon B. thrill C. through D. throneQuestion 21. A. Days B. speaks C. dates D. kitsQuestion 22. A. Involved B. organized C. impressed D. carriedQuestion 23. A. disappointed B. interviewed C. recorded D. graduatedQuestion 24. A. Technology B. chores C. exchange D. choiceQuestion 25. A. country B. counter C. amount D. aroundQuestion 26. A. Loves B. spends C. cooks D. songsQuestion 27. A. Replied B. required C. advanced D. achievedQuestion 28. A. Mended B. faced C. objected D. waitedQuestion 29. A. Buses B. charges C. lorries D. bushesQuestion 30. A. programs B. individuals C. subjects D. celebrationsHƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTQuestion 1BQuestion 2CQuestion 3BQuestion 4BQuestion 5DQuestion 6CQuestion 7CQuestion 8BQuestion 9AQuestion 10DQuestion 11AQuestion 12CQuestion 13AQuestion 14CQuestion 15AQuestion 16AQuestion 17DQuestion 18DQuestion 19AQuestion 20AQuestion 21AQuestion 22CQuestion 23BQuestion 24AQuestion25AQuestion 26CQuestion 27CQuestion 28BQuestion 29CQuestion 30CQuestion 1. BKiến thức Phát âm “-es”Giải thích Có ba quy tắc phát âm đuôi s/esQuy tắc 1 Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, tắc 2 Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. Quy tắc 3 Phát âm là /z/ đối với những từ còn gạch chân câu B được phát âm là /z/ còn lại là /iz/Đáp ánB Question 2. Crefreshment /rɪˈfreʃmənt/ effective /ɪˈfektɪv/residential /ˌrezɪˈdenʃl/ enthusiastic /ɪnˌθuːziˈæstɪk/Giải thích Phần gạch chân ở câu C có phát âm là /e/ , còn lại là /ɪ /.Đáp án C Question 3. Bblamed /bleɪmd/ approached /əˈproʊtʃt/ secured /səˈkjʊrd/ installed /ɪnˈstɔːld/Giải thích Cách phát âm đuôi –ed + Phát âm là /id/ khi sau các từ có tận cùng là /t/, /d/.+ Phát âm là /t/ khi sau các từ có tận cùng là /k/, /f/, /p/, /s/, /θ/, /ʃ/, /tʃ/.+ Phát âm là /d/ khi sau các từ có tận cùng là các từ còn lại. Phần gạch chân ở câu B có phát âm là / t/, còn lại là /d /.Đáp án B Question 4. BKiến thức Phát âm “-ed”Giải thíchĐuôi ed được đọc là /id/. Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.Đuôi ed được đọc là /t/. Khi động từ có phát âm kết thúc là /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /tʃ/. ...Đuôi ed được đọc là /d/. Trong các trường hợp còn lại. Phần gạch chân câu B được phát âm là /t/ còn lại là/id/Đáp án B Question 5. DKiến thức Phát âm “-ee” và “-ea”Giải thíchdeepen /ˈdiːpən/ beaten /ˈbiːtən/ canteen /kænˈtiːn/ leather /ˈleər/Phần gạch chân câu D được phát âm là /e/ còn lại là /i/Đáp án D Question 6. CKiến thức phát âm đuôi “s/es”Giải thích Quy tắcPhát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh //, /p/, /k/, /f/, /t/.Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn /ˈlɪsn/ review /rɪˈvjuː/ protect /prəˈtekt/ enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ Phần gạch chân ở câu C đọc là /s/, còn lại là /z/.Đáp án C Question 7. CKiến thức Cách phát âm “u”Giải thíchmusic /'mjuzik/ refusal /ri'fjuzəl/ studying /'stʌdi/ human /'hjumən/ Đáp án C có phần gạch chân đọc là /ʌ/, các đáp án còn lại đọc là /ju/Đáp án CQuestion 8. BKiến thức Cách phát âm “h”Giải thíchvehicle /'viikl/ hospital /'hɔspitl/ honest /'ɔnist/ heir /eə/ Đáp án B có phần gạch chân đọc là /h/, các đáp án còn lại là âm câmĐáp án BQuestion 9. AKiến thức phát âm “-t”Giải thíchquestion /ˈkwestʃən/ minute /ˈmɪnɪt/ disruptive /dɪsˈrʌptɪv/ suitable /ˈsuːtəbl/ Phần được gạch chân ở câu A đọc là /tʃ/, còn lại đọc là /t/.Đáp án A Question 10. DKiến thức phát âm “s,es”Giải thíchsystem /ˈsɪstəm/ interview /ˈɪntəvjuː/ letter /ˈletər/ interest /ˈɪntrəst/Quy tắc phát âm “s,es”Quy tắc 1 Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, tắc 2 Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce Quy tắc 3 Phát âm là /z/ đối với những từ còn lạiPhần được gạch chân ở câu D đọc là /s/, còn lại đọc là /z/.Đáp án D Question 11. AKiến thức cách phát âm đuôi “s”Giải thích Cách phát âm đuôi “s”+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ + phát âm là/z/ khi tận cùng bằng các âm còn lạidigests /daɪˈdʒests/ defends /dɪˈfendz/ threatens /ˈθretnz/ swallows /ˈswɒləʊz/Âm “s” trong từ “digests” phát âm là “s”, trong các từ còn lại phát âm là /z/Đáp án A Question 12. CKiến thức cách phát âm “ou”Giải thíchdoubt /daʊt/ found /faʊnd/ touch /tʌtʃ/ foul /faʊl/Âm “ou” trong từ “touch” phát âm là /ʌ/, trong các từ còn lại phát âm là /aʊ/Đáp án C Question 13. AKiến thức Cách phát âm đuôi “s”Giải thích Khi trước “s” là các âm/p/, /f/, /k/, /t/, /θ/ thì “s” được phát là /s/các nguyên âm và phụ âm còn lại được phát âm là /z/attempts /ə'tempts/ conserves/ /kən'səvz/ obeys/ ə'beiz/ studies/ 'stʌdiz/Câu A được phát âm thành “s” , còn lại là “z”Đáp án AQuestion 14. CKiến thức Cách phát âm đuôi “-tion”Giải thíchvacation /və'keiʃn/ nation /'neiʃn/ question /'kwestʃn/ exhibition/ /,eksi'biʃn/Câu C được phát âm thành “tʃ”, còn lại là “ʃ”Đáp án CQuestion 15. AKiến thức Phát âm “-ed”Giải thích Có 3 cách phát âm ed trong tiếng AnhĐuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn gạch chân câu A được phát âm là /t/ còn lại là /d/Đáp án A Question 16. AKiến thức Phát âm “-gh”Giải thíchlaugh /lɑːf/ high /haɪ/ thought /θɔːt/ eight /eɪt/Phần gạch chân câu A được phát âm là /f/ còn lại là âm câmĐáp án A Question 17. DKiến thức phát âm đuôi “ed”Giải thích Cách phát âm đuôi “ed”+ Đuôi “ed” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ + Đuôi “ed” đượcphát âm là /d/ với các trường hợp còn lạienjoyed /ɪnˈdʒɔɪd/ loved /lʌvd/ joined /dʒɔɪnd/ helped /helpt/Âm “ed” trong từ “helped” phát âm là /t/, trong các từ còn lại phát âm là /d/Đáp án D Question 18. DKiến thức Cách phát âm đuôi “s/es”Giải thíchhouse /haʊs/ service /ˈsɜːvɪs/ passage /ˈpæsɪdʒ/ technique /tekˈniːk/Cách phát âm đuôi s,esTH1 Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh //, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/ TH2 Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ thì phát âm là /iz/TH3 Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/ Phần được gạch chân ở câu D được phát âm là /s/ còn lại là /iz/Đáp án D Question 19. AKiến thức Cách phát âm đuôi “ed”Giải thíchĐuôi ed được đọc là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/. Ví dụ ...Đuôi ed được đọc là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/. Đuôi ed đượcđọc là /d/ trong các trường hợp còn án A có phần gạch chân đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /d/ Đáp án AQuestion 20. AKiến thức Cách phát âm “th”Giải thíchthereupon /'eərə'pɔn/ thrill /θril/ through /θru/ throne /θroun/ Đáp án A có phần gạch chân đọc là //, các đáp án còn lại đọc là /θ/ Đáp án AQuestion 21. AKiến thức phát âm đuôi “s”Giải thích Cách phát âm đuôi “s”+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ + phát âm là/z/ khi tận cùng bằng các âm còn lạidays /deɪz/ speaks /spiːks/ dates /deɪts/ kits /kɪts/Âm “s” trong từ “days” phát âm là /z/, các từ còn lại phát âm là /s/Đáp án A Question 22. CKiến thức Cách phát âm đuôi “ed”Giải thích Cách phát âm đuôi “ed”+ Đuôi “ed” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ + Đuôi “ed” đượcphát âm là /d/ với các trường hợp còn lạiinvolved /ɪnˈvɒlvd/ organized /ˈɔːɡənaɪzd/ impressed /ɪmˈprest/ carried /ˈkærid/Âm “ed” trong từ “impressed” phát âm là /t/, các từ còn lại phát âm là /d/Đáp án C Question 23. BKiến thức Phát âm “-ed”Giải thíchĐuôi ed được đọc là /id/. Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.Đuôi ed được đọc là /t/. Khi động từ có phát âm kết thúc là /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /tʃ/… Đuôi ed được đọc là /d/ Trong các trường hợp còn gạch chân câu B được phát âm là /d/ còn lại là /id/Đáp ánB Question 24. AKiến thức Phát âm “-ch”Giải thíchtechnology /tek'nɒlədʒi/ chore /t∫ɔ[r]/ exchange /iks't∫eindʒ/ choice /t∫ɔis/Phần gạch chân câu A được phát âm là /k/ còn lại là /t∫/Đáp ánA Question 25. AKiến thức Cách phát âm “-ou”Giải thíchcountry /ˈkʌntri/ counter /ˈkaʊntər/ amount /əˈmaʊnt/ around /əˈraʊnd/Âm “ou” trong từ “country” phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /aʊ/Đáp án A Question 26. CKiến thức Cách phát âm đuôi “s”Giải thích Cách phát âm đuôi “s”+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ + phát âm là/z/ khi tận cùng bằng các âm còn lạiloves /lʌvz/ spend /spendz/ cooks /kʊks/ songs /sɒŋz/Âm “s” trong từ “cooks” phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/Đáp án C Question 27. CKiến thức phát âm “-ed”Giải thíchreplied /ri'plaid/ required /ri'kwaiəd/ advanced /əd'vɑnst/ achieved /ə'tʃivd/Âm “ed” trong từ “advanced” phát âm là /t/, trong các từ còn lại là /d/. Cách phát âm đuôi “ed”/t/ tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,s,θ, ʃ,tʃ ]Ví dụ watched, looked, stopped, worked, placed, passed,.../id/ tận cùng là [t,d], đặc biệt động từ dạng V_ed được dùng như tính từ wicked, aged,... Ví dụ needed, wanted, decided, waited, edited, .../d/ tận cùng là âm hữu thanh gồm các phụ âm còn lại và nguyên âm. Ví dụ lived, played, studied, filled, cleaned, followed, called, prepared,... Đáp án CQuestion 28. BCách phát âm “ed”Có 3 cách phát âm ed trong tiếng anh là -/id/ /-t/ -/d/Đuôi „ed‟ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ về mặt chữ cái thường là các chữ s, ch, x, sh, k, ce, p, f, gh, phĐuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại=> Phần được gạch chân ở câu B được phát âm là /t/ còn lại được phát âm là /id/=> Chọn B Question 29. CCách phát âm “-s/-es”Những từ tận cùng là /s/, /dʒ/, /ʃ/, /tʃ/,... được phát âm là /iz/Những từ tận cùng là /p/, /f/, /k/, /t/, /θ/ được phát âm là /s/Các trường hợp còn lại phát âm là /z/=> Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /z/ còn lại phát âm là /iz/=> Chọn C Question 30. CKiến thức phát âm “-s”Giải thíchprograms / individuals /indi'vidjuəlz/subjects /'sʌbdʤikts/ celebrations /seli'breiʃnz/Cách phát âm đuôi “-s” và “-es”/s/ tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,θ] VD chefs, kicks, claps, hits, paths /pɑːθs//s/ tận cùng là [p,pe,f,fe,gh,ph,t,te,k,ke]VD claps, hopes, laughs/ lɑːfs/, photographs, hats, hates, kicks, lakes,…/iz/ tận cùng là [s,ʃ, tʃ, z, dʒ]VD buses, washes, catches, buzzes, judges,…/iz/ tận cùng là [s,x,ch,sh,ce,se,ge]VD classes, boxes, watches, voices, horses, pages,…/z/ tận cùng là các phụ âm còn lại – phụ âm hữu thanh [b, d, g,l, m, n, r, v, ] sau các nguyên âm VD rubs, cards, eggs, walls, names, cleans, wears,...Đáp án C
Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 19/09/2021, 2304 Bài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp án PHÁT ÂM Cách làm tập chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với từ cịn lại - Chọn đọc 3/4 từ có đáp án A, B, C, D Tuy nhiên, không cần đọc từ đáp án A đến D mà nên chọn đọc từ cách phát âm - Sau từ phát âm, cẩn thận ghi xuống âm phần gạch chân từ - Chọn đáp án có phần gạch phát âm khác so với từ cịn lại Ví dụ 1 A land /lænd/ B sandy /’sændi/ C many /’meni/ D candy /’kændi/ => Ta thấy phần gạch chân đáp án A, B, D phát âm /ỉ/, đáp án C có phần gạch chân phát âm /e/ Do đó, đáp án C * Cách phát âm đuôi -s “-s” phát âm là + /s/ âm tận trước -s /p/, k/, /f/, /θ/, /t/ + /ɪz/ trước -s là ch, sh, ss, x, ge, ce, se + /z/ âm tận trước -s nguyên âm phụ âm cịn lại Ví dụ 2 A listens /'lɪsnz/ B reviews /rɪ'vjuz/ C protects /prə'tekts/ D enjoys /ɪn'dʒɔɪz/ => Phần gạch chân câu C phát âm /s/, lại phát âm /z/ Do đó, đáp án C * Cách phát âm đuôi -ed “- ed” phát âm là + /t/ âm tận trước -ed /s/, /tʃ/, /ʃ/, /k/, /p/, /f/ + /id/ trước -ed /t/ /d/ + /d/ âm tận trước -ed nguyên âm phụ âm lại Ví dụ 3 A toured /tʊrd/ B jumped /dʒʌmpt/ C solved /sɒlvd/ D rained /reɪnd/ => Câu B “-ed” phát âm /t/, đáp án lại “-ed” phát âm /d/ Do đó, đáp án B BÀI TẬP ÁP DỤNG Mark the letter A, B, c, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions Question 1 A final B writer C ivory D widow Question 2 A passed B managed C cleared D threatened Question 3 A ejects B defends C advocates D breaths Question 4 A produced B believed C stopped D laughed Question 5 A alien B alloy C alley D anthem Question 6 A affected B looked C decreased D washed Question 7 A missed B worked C realized D watched Question 8 A need B speech C see D career Question 9 A loved B appeared C agreed D coughed Question 10 A pagoda B integral C against D aquatic Question 11 A imagines B bikes C cultures D involves Question 12 A office B practice C service D device Question 13 A finished B cooked C attended D laughed Question 14 A number B future C furious D amuse Question 15 A concerned B candied C travelled D dried Question 16 A speaks B speeds C graphs D beliefs Question 17 A dune B hummock C shrub D buffalo Question 18 A increased B pleased C replaced D fixed Question 19 A looks B knows C helps D sits Question 20 A linked B declared C finished D developed Question 21 A heat B beat C meant D easy Question 22 A sports B thanks C games D enthusiasts Question 23 A sacrificed B trusted C recorded D acted Question 24 A cooks B loves C joins D spends Question 25 A interviewed B performed C finished D delivered Question 26 A misses B goes C leaves D potatoes Question 27 A removed B approved C reminded D relieved Question 28 A young B plough C couple D cousin Question 29 A confine B conceal C convention D concentrate Question 30 A isolated B climate C island D automobile Question 31 A river B rival C native D driven Question 32 A valentine B imagine C discipline D determine Question 33 A crop B common C household D bodily Question 34 A merchant B sergeant C mermaid D commercial Question 35 A obstacle B obscure C obsession D oblivious Question 36 A failed B reached C absorbed D solved Question 37 A develops B takes C laughs D volumes Question 38 A species B invent C medicine D tennis Question 39 A advanced B established C preferred D stopped Question 40 A exact B examine C eleven D elephant Question 41 A heavy B head C weather D heat Question 42 A processed B infested C balanced D reached Question 43 A food B shoot C book D boot Question 44 A amount B country C counter D around Question 45 A apologize B agree C algebra D aggressive Question 46 A likes B tightens C heaps D coughs Question 47 A building B suitable C suit D recruitment Question 48 A create B creature C easy D increase Question 49 A needed B played C rained D followed Question 50 A ploughs B photographs C gas D laughs Question 51 A broad B load C road D boat Question 52 A acronym B agency C became D aviation Question 53 A account B amount C mourning D trout Question 54 A sound B touchy C outdated D account Question 55 A fungus B rubbish C function D furious Question 56 A contain B entertain C certain D campaign Question 57 A measure B pleasure C threat D treat Question 58 A south B southern C scout D drought Question 59 A dome B comb C home D tomb Question 60 A accountant B country C count D fountain Question 61 A clubs B books C hats D stamps Question 62 A advance B ancient C cancer D annual Question 63 A canoeing B penalty C rival D tsunami Question 64 A increase B meant C flea D lease Question 65 A goalie B archive C signal D advertisement Question 66 A bury B hurt C turn D excursion Question 67 A book B foot C brook D booth Question 68 A punctual B rubbish C thunder D furious Question 69 A sound B touch C down D account Question 70 A clerk B reserve C deserve D herb Question 71 A spark B share C park D smart Question 72 A hasty B nasty C wastage D tasty Question 73 A neigh B height C weigh D vein Question 74 A butter B gum C butcher D summer Question 75 A hall B salt C drawn D roll Question 76 A lost B post C loan D pole Question 77 A adopted B appealed C dedicated D wounded Question 78 A mile B militant C smile D kind Question 79 A peace B great C treat D meat Question 80 A sailor B tailor C naivety D painter Question 81 A character B flatter C equally D attraction Question 82 A peace B wear C weak D sea Question 83 A zoo B goose C tooth D good Question 84 A skill B fine C dinner D since Question 85 A hook B floor C book D look Question 86 A dedicate B eliminate C educate D certificate Question 87 A seems B plays C visits D travels Question 88 A stool B bamboo C good D loose Question 89 A sculpture B result C justice D figure Question 90 A searched B practiced C subscribed D increased Question 91 A adverb B advent C advertise D advance Question 92 A allow B tomorrow C slowly D below Question 93 A included B wanted C noticed D decided Question 94 A bushes B wishes C researches D headaches Question 95 A tool B spoon C foot D noon Question 96 A dressed B dropped C matched D joined Question 97 A walk B call C take D talk Question 98 A passed B opened C washed D worked Question 99 A dream B wear C treat D mean Question 100 A attacks B medals C concerns D Fingers - Xem thêm -Xem thêm Bài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp án, Từ khóa liên quan bộ đề ôn thi thpt quốc gia môn tiếng anh kèm đáp án bài tập tình huống luật thương mại quốc tế có đáp án bài tập trắc nghiệm môn thị trường chứng khoán có đáp án bai tap trac nghiem mon kinh te quoc te co dap an thpt quốc gia có đáp án tuyển tập bài tiểu luận tiếng anh ôn thi thpt quốc gia bài tập trọng âm ôn thi đại học cac dang bai tap ham so on thi thpt tài liệu ôn tập thi thpt quốc gia môn tiếng anh đề cương ôn tập thi thpt quốc gia môn tiếng anh đáp án tài liệu ôn tập thi thpt quốc gia môn tiếng anh bài tập phát âm luyện thi vào chuyên thi hsg 123doc 80 bài văn hay lớp 12 nghị luận văn học ôn thi thpt quốc gia đáo án hướng dẫn sử dụng tài liệu ôn tập thi thpt quốc gia môn tiếng anh bài tap on thi chung chi c co dap an hệ việt nam nhật bản và sức hấp dẫn của tiếng nhật tại việt nam khảo sát các chuẩn giảng dạy tiếng nhật từ góc độ lí thuyết và thực tiễn điều tra với đối tượng sinh viên học tiếng nhật không chuyên ngữ1 xác định mức độ đáp ứng về văn hoá và chuyên môn trong ct phát huy những thành tựu công nghệ mới nhất được áp dụng vào công tác dạy và học ngoại ngữ mở máy động cơ rôto dây quấn các đặc tính của động cơ điện không đồng bộ thông tin liên lạc và các dịch vụ phần 3 giới thiệu nguyên liệu chỉ tiêu chất lượng 9 tr 25
Từ lâu, trong các kỳ thi THPT Quốc gia thì các bài tập trọng âm luôn là một phần không thể thiếu trong các cấu trúc, ma trận của kỳ ti vô cùng quan trọng này. Bài viết này, hãy cùng ôn lại các kiến thức cũng như làm qua các bài tập về trọng âm chuẩn đề THPT Quốc gia thường, đối với các động từ có 2 âm tiết thì đa số trọng âm sẽ được nhấn vào âm thứ dụAccept /əkˈsept/Expect/ɪkˈspekt/Invite /ɪnˈvaɪt/Provide /prəˈvaɪd/Refuse /rɪˈfjuːz/Repeat /rɪˈpiːt/Ngoài ra, đối với các động từ có âm thứ hai là nguyên âm ngắn và kết thúc bằng en, er, age, ish thì sẽ nhấn âm tại âm thứ dụListen / / / thêm200 từ vựng chủ đề nghề nghiệp tiếng AnhTổng hợp 100 từ vựng về con vật tiếng Anh thông dụng nhấtThe number of là gì? Phân biệt number of và amount ofCách nhấn trọng âm đối với danh từ và tính từ có 2 âm tiếtĐối với danh từ hoặc tính từ có hai âm tiết thì đa số trọng âm sẽ thường được nhấn vào âm thứ dụ Angel / / / tự với động từ, đối với danh từ và tính từ cũng sẽ có một số trường hợp ngoại /əˈləʊnDesign /dɪˈzaɪn/Today /təˈdeɪ/Cách nhấn trọng âm đối với danh động từ có 2 âm tiếtĐặc biệt hơn, trong tiếng Anh sẽ có những từ vừa là động từ vừa là danh từ, tùy thuộc vào ngữ cảnh và trường hợp sử dụng khác nhau. Nếu rơi vào động từ, thì từ đó sẽ được nhấn âm ở trọng âm thứ hai. Ngược lại, nếu rơi vào danh từ thì trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ dụVí dụDanh từĐộng từExport/ ra, trong tiếng Anh còn có một số từ vừa là động từ vừa là danh từ, tuy nhiên trọng âm của những từ này vẫn không hề thay dụDanh từĐộng từPromise/ nhấn trọng âm đối với các từ có 3 âm tiết trở lênĐối với các từ có âm đuôi là IC, ICS, IAN, TION, SIONPhần lớn, các từ có 3 âm tiết và kết thúc với phần đuôi là Ic, Ics, Ian, Tion, Sion thì trọng âm sẽ rơi vào âm liền kề phía dụDecision / / / với các từ có âm đuôi là ADE, EE, ESE, EER, OO, IQUEHầu hết, các từ có 3 âm tiết kết thúc bằng Ade, Ee, Ese, Eer, Oo, Ique thì trọng âm sẽ rơi vào chính những âm tiết dụJapanese / / / với các từ có âm đuôi là AL, FUL, YĐối với các từ có 3 âm tiết trở lên và kết thúc bằng đuôi Al, Ful, Y thì trọng âm sẽ nhấn vào âm tiết thứ 3 theo thứ tự đếm từ cuối lên dụMineral / / / bài tập về trọng âm có đáp án chuẩn đề THPT Quốc giaBài tập 1 Dựa vào kiến thức đã học hãy chọn ra những từ có trọng âm khác với những từ còn lại1. A. generous B. suspicious C. constancy D. sympathy2. A. acquaintance B. unselfish C. attraction D. humorous3. A. loyalty B. success C. incapable D. sincere4. A. carefully B. correctly C. seriously D. personally5. A. excited B. interested C. confident D. memorable6. A organize B. decorate C. divorce D. promise7. A. refreshment B. horrible C. exciting D. intention8. A. knowledge B. maximum C. athletics D. marathon9. A. difficult B. relevant C. volunteer D. interesting10. A. confidence B. supportive C. solution D. obedient11. A. whenever B. mischievous C. hospital D. separate12. A. introduction B. delegate C. marvelous D. currency13. A. develop B. conduction C. partnership D. majority14. A. counterpart B. measurement C. romantic D. attractive15. A. government B. technical C. parallel D. understand16. A. Pyramid B. Egyptian C. belongs D. century17. A. construction B. suggestion C. accurate D. Hi-jacket18. A. dedicate B. impressive C. reminder D. descendant19. A. remember B. company C. technical D. interview20. A. electric B. computer C. fascinate D. fantastic21. A. domestic B. investment C. substantial D. undergo22. A. confident B. influence C. computer D. remember23. A. optimist B. powerful C. terrorist D. contrary24. A. government B. destruction C. contribute D. depression25. A. institute B. consumption C. specific D. encounter26. A. tableland B. apparent C. atmosphere D. applicant27. A. vulnerable B. satellite C. eleven D. element28. A. arrival B. technical C. proposal D. approval29. A. empire B. employer C. conductor D. TransistorĐáp ánB DABACBCCAAACCDCDAACDCDABBCBABài tập 2 Dựa vào kiến thức đã học hãy chọn ra những từ có trọng âm khác với những từ còn lại1. A. rough B. sum C. utter D. union2. A. noon B. tool C. blood D. spoon3. A. chemist B. chicken C. church D. century4. A. thought B. tough C. taught D. bought5. A. pleasure B. heat C. meat D. feed6. A. chalk B. champagne C. machine D. ship7. A. knit B. hide C. tide D. fly8. A. put B. could C. push D. moon9. A. how B. town C. power D. slow10. A. talked B. naked C. asked D. likedĐáp án1. D 2. C 3. A 4. B 5. A 6. A7. A8. D 9. D 10. BBài tập 3 Dựa vào kiến thức đã học hãy chọn ra những từ có trọng âm khác với những từ còn lại1. A. hear B. clear C. bear D. ear2. A. heat B. great C. beat D. break3. A. blood B. pool C. food D. tool4. A. university B. unique C. unit D. undo5. A. mouse B. could C. would D. put6. A. faithful B. failure C. fairly D. fainted7. A. course B. court C. pour D. courage8. A. worked B. stopped C. forced D. wanted9. A. new B. sew C. few D. nephew10. A. sun B. sure C. success D. sortĐáp án1. C 2. B3. A4. D5. A6. C7. D8. D9. B10. BBài tập 4 Dựa vào kiến thức đã học hãy chọn ra những từ có trọng âm khác với những từ còn lại1. A. month B. much C. come D. home2. A. wood B. food C. look D. foot3. A. post B. though C. how D. clothes4. A. beard B. bird C. learn D. turn5. A. false B. laugh C. glass D. after6. A. camp B. lamp C. cupboard D. apart7. A. genetics B. generate C. kennel D. gentle8. A. cleanse B. please C. treat D. retreat9. A. mechanic B. machinery C. chemist D. cholera10. A. thank B. band C. complain D. insertĐáp án1. D2. B3. C4. A5. A6. C7. A8. A9. B10. ABài tập 5 Dựa vào kiến thức đã học hãy chọn ra những từ có trọng âm khác với những từ còn lại1. A. grammar B. damage C. mammal D. drama2. A. both B. tenth C. myth D. with3. A. gate B. gem C. gaze D. gaudy4. A. thus B. thumb C. sympathy D. then5. A. lays B. says C. stays D. plays6. A. scholarship B. chaos C. cherish D. chorus7. A. sign B. minor C. rival D. trivial8. A. message B. privilege C. college D. collage9. A. beard B. rehearse C. hearsay A. dynamic B. typical C. cynicism D. hypocriteĐáp án1. D 2. D3. B4. D5. B6. C7. D8. D9. B10. ATổng kếtBài viết này, chúng tôi đã giúp quý độc giả có thể ôn lại các kiến thức, quy tắc về nhấn âm cũng như cung cấp đến các bạn những bài tập trọng âm có đáp án theo chuẩn đề của kỳ thi THPT Quốc gia. Hy vọng qua bài viết này, bạn đã có thể ôn tập lại các kiến thức về trọng âm đã học và đạt được các kết quả cao nhất trong kỳ thi Reading
Bài thi tiếng Anh là một trong các bài bắt buộc khi những sĩ tử bước vào kỳ thi THPT Quốc gia. Ngày thi đang cận kề, đây cũng là thời gian nước rút để các bạn nhìn lại quãng đường vừa đi qua. Đồng thời, đây cũng là lúc các học sinh của chúng ta bắt đầu ráo riết ôn lại những trọng điểm của bài thi. Cách làm bài ngữ âm thi THPT Quốc gia cũng là một trong những tiêu điểm ôn tập. Nếu bạn vẫn đang lo lắng vì làm chưa tốt phần thi này thì hãy cùng The IELTS Workshop ôn lại một số kỹ năng cần thiết trong phần chia sẻ dưới đây. 1. Dạng bài ngữ âm trong bài thi tiếng Anh là gì?Nếu học tiếng Anh bài bản, đúng trình tự thì phần ngữ âm chính là phần mở đầu cho công cuộc làm quen ngôn ngữ mới của chúng ta. Vì thế, trong bài thi tiếng Anh THPT, dạng bài ngữ âm cũng sẽ được thi đầu tiên với trường hợp đề không bị trộn. Bài thi ngữ âm hiện nay được chia làm 2 phần chủ chốtDạng bài phát âm thi THPT Quốc giaDạng bài trọng âm thi THPT Quốc giaCó hai dạng bài ngữ âm cần nắmCách làm bài thi ngữ âm THPT Quốc gia được chia ra làm 2 phần nên điểm số cũng được cưa đôi. Tức là, bài thi phát âm sẽ chiếm 50% số điểm trong phần thi ngữ âm. Thế nên, các bạn cần phải thật cẩn trọng trong từng đáp án để tránh bị mất điểm oan. Trong dạng bài phát âm cũng được chia thành các dạng chính hay được cho ra thi là phát âm nguyên âm, phát âm phụ âm, phát âm với đuôi “s” và phát âm với đuôi “ed”. Với từng kiểu phát âm sẽ có bí quyết làm bài riêng. Bạn có thể tham khảo cụ thể bên dưới Dạng bài phát âm nguyên âm thi THPT Quốc giaTheo bảng chữ cái tiếng Anh, chúng ta sẽ có 5 nguyên âm là u, e, o, a, i. Với 5 nguyên âm chính chúng ta căn cứ theo bảng phiên âm tiếng Anh IPA sẽ được 20 nguyên âm bao gồm cả đơn và đôi. Các bạn có thể sắp xếp các nguyên âm này theo những cách đối lập giúp dễ nhớ và dễ học nhất. Nguyên âm đơn sẽ có nguyên âm dài và nguyên âm ngắn. Chúng ta có bảng sauNguyên âm đơn được chia làm 2 loại là nguyên âm dài và nguyên âm ngắnNguyên âm đôi nguyên tắc tạo nên nguyên âm đôi là từ 2 nguyên âm đơnNguyên âm đôi và các ví dụ về nguyên âm Cách làm bài ngữ âm thi THPT Quốc gia với dạng bài phát âm phụ âmTrong tiếng Anh sẽ có tổng cộng 21 phụ âm. Những phụ âm này sẽ được chia thành 2 nhóm chính là hữu thanh và vô thanh. Bên cạnh đó, còn có một nhóm phụ âm nằm ngoài 2 nhóm này. Phụ âm hữu thanh một mẹo nhận ra là khi phát âm bạn sẽ thấy dây thanh của mình rung âm hữu thanh khi phát âm sẽ làm cho dây thanh rung lênPhụ âm vô thanh như tên gọi của nó, chúng ta chỉ cảm nhận nó như những cái bật ra hoặc như tiếng âm vô thanh khi phát âm không làm rung dây thanh Nhóm các phụ âm còn lại không nằm trong 2 nguyên tắc Cách làm dạng bài phát âm đuôi “s”Khi nhắc đến các từ phát âm đuôi “s” đa phần mọi người đều “xì” một cách vô tư khi phát âm. Điều này dẫn đến việc bị sai trong việc chọn đáp án thi. Vậy nên, bạn cần thuộc nằm lòng 3 nguyên tắc sau để tránh lúc nào cũng chỉ biết một cách phát âm của “s”Nguyên tắc 1 khi tận cùng kết thúc bằng /f/, /gh/, /t/, /k/, /p/ và /th/ thì sẽ được phát âm là /s/. Bạn có thể niệm thần chú sau nếu không thể nhớ được những âm trên Prep – p => ghê -gh => thật -t => phải -f => không -k => thế tắc 2 khi từ có kết thúc tận cùng là các âm /s/, /ss/, /z/, /x/, /ge/, /ce/, /ch/, /s/h thì sẽ được phát âm là /iz/. Bạn có thần chú sau Sẵn sàng -s và -ss => chung -ch => shức -sh =>xin -x => zô -z => giúp -ge => các em tắc 3 với những từ còn lại không nằm trong hai nguyên tắc trên thì phát âm là /z/ Hướng dẫn làm bài phát âm đuôi “ed”Với dạng bài đuôi “ed” không phải lúc nào cũng “id” mà chúng ta cũng sẽ có 3 nguyên tắc sauNguyên tắc 1 nếu từ có tận cùng là /t/ hoặc /d/ thì chắc chắn sẽ phát âm là /id/. Nguyên tắc 2 từ có tận cùng bằng /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ thì sẽ được phát âm là /t/. Bạn có thể nệm thần chú sau nếu không thể nhớ nổi nhóm này prep -p=> sẵn sàng -s => chiến -tʃ => không -k => fai -f => shợ -ʃNguyên tắc 3 những từ không thuộc hai trường hợp trên sẽ được phát âm là /d/.Nguyên tắc phát âm /ed/ dễ nhớ3. Kinh nghiệm làm bài tập trọng âm thi THPT Quốc gia50% số điểm còn lại trong cách làm bài ngữ âm thi THPT Quốc gia phải kể đến là phần thi trọng âm. Dạng bài trọng âm thi THPT Quốc gia sẽ chủ yếu là hai dạng sau đây. Cách làm bài trọng âm 2 âm tiếtTừ hai âm tiết có rất nhiều trong tiếng Anh và cũng có nhiều cách nhấn âm khác nhau. Bạn có thể tham khảo các nguyên tắc nhấn âm cho trường hợp này như sauNguyên tắc 1 đa phần các từ sẽ được nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2. Ví dụ attract, tắc 2 tính từ và danh từ thì luôn ưu tiên trọng âm nhấn vào âm tiết thứ tắc 3 những từ có thể vừa mang được nghĩa của danh từ lại có thể làm động từ thì có hai cách nhấn. Trọng âm nhấn sẽ ở âm tiết thứ nhất với trường hợp là danh từ. Trong trường hợp là động từ thì trọng âm sẽ nhấn vào âm tiết thứ tắc 4 nếu trong từ của bạn có hai âm là /ɪ/ hoặc /ə/ thì trọng âm sẽ không bao giờ rơi vào 2 âm này. Cần nắm vững cách đánh trọng âm cho từng trường Cách làm dạng bài trọng âm 3 âm tiết trở lênNhững từ 3 âm tiết cũng không hiếm gặp trong tiếng Anh. Nhất là trong các bài thi thì chúng rất phổ biến nhằm mục đích gây hoang mang cho thí sinh. Thế nên, các bạn cần phải thật cẩn trọng trong lúc làm bài. Có 5 nguyên tắc lúc nào bạn cũng phải nhớ khi làm bài trọng âm từ 3 âm tiết trở lên như sauNguyên tắc 1 trọng âm sẽ rơi vào âm liền kề phía trước của những từ có đuôi là/ic/, /ics/, /ian/, /tion/, /sion/.Nguyên tắc 2 trọng âm sẽ được nhấn vào các từ có âm sau ở đuôi /ade/, /ee/, /ese/, /eer/, /oo/, /ique/.Nguyên tắc 3 các từ có âm cuối là /al/, /ful/, /y/ thì trọng âm sẽ được nhắn theo nguyên tắc là âm thứ 3 từ cuối của từ đếm lên. Nguyên tắc 4 tiền tố không làm thay đổi trọng âm của từ. Nguyên tắc 5 trọng âm sẽ nhấn đúng vào /ever/ nếu từ có kết thúc bằng đuôi này. 4. Các lưu ý chung dành cho cách làm bài ngữ âm thi THPT Quốc giaMuốn làm tốt phần bài thi ngữ âm các bạn thí sinh tuyệt đối không được làm theo cảm tính. Với những từ chưa biết kết quả bạn có thể bỏ qua và làm lại sao. Không nên bốc đồng đánh đại một đáp học tốt ngữ âm các bạn cũng cần phải nắm được nghĩa từ và loại từ. Luyện cho mình thói quen sử dụng và phát âm chuẩn Anh – Anh hoặc Anh – Mỹ. Tuyệt đối không dùng cách phát âm Việt – Anh. Vì như vậy, chắc chắn bạn sẽ bị sai không chỉ phần phát âm mà cả phần trọng âm. Trong lúc làm bài, các bạn có thể phát âm khẽ từ để xác nhận từ cho chính xác nhất. Cần nắm vững kiến thức trước khi bước vào thiQua bài viết trên, mong rằng bạn đã biết cách làm bài ngữ âm thi THPT Quốc gia hiệu quả nhất. Ngày thi cận kề, giờ không phải là ôn lại từ đầu mà là lúc để tập hợp lại những gì bạn được học. Bạn cũng có thể tham khảo thêm về ma trận đề thi tiếng anh THPT Quốc gia 2021 tại TIW. Chúc bạn sẽ có một kỳ thi tốt đẹp!
Luyện thi THPT Quốc Gia 2022 môn Tiếng Anh chuyên đề Phát âm có đáp ánLuyện thi THPT Quốc Ga 2022 môn Anh chuyên đề Ngữ ÂmTài liệu bài tập Ngữ âm thi thpt quốc gia Phonetics có đáp án nằm trong bộ đề ôn thi tiếng Anh THPT Quốc Gia năm 2022 do sưu tầm và đăng tải. Tài liệu trắc nghiệm Phá âm tiếng có đáp án Anh gồm 80 câu ngữ âm khác nhau giúp bạn đọc nắm chắc kiến thức đã học về phiêm âm tiếng Anh hiệu quả.* Xem thêm Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh năm 2022Câu 1 A. justice B. campus C. culture D. brushCâu 2 A. work B. form C. stork D. forceCâu 3 A. eleven B. elephant C. examine D. exactCâu 4 A. assure B. pressure C. possession D. assistCâu 5 A. species B. invent C. medicine D. tennisCâu 6 A. deal B. teach C. break D. cleanCâu 7 A. supported B. approached C. noticed D. finishedCâu 8 A. justice B. campus C. culture D. brushCâu 9 A. date B. face C. page D. mapCâu 10 A. dressed B. dropped C. matched D. joinedCâu 11 A. walk B. call C. take D. talkCâu 12 A. find B. think C. drive D. mindCâu 13 A. hood B. hook C. stood D. toolCâu 14 A. canal B. journal C. refusal D. infernalCâu 15 A. definition B. suggestion C. situation D. productionCâu 16 A. exported B. enjoyed C. existed D. crowdedCâu 17 A. Wednesday B. handsome C. dependent D. grandchildCâu 18 A. ocean B. official C. sincere D. ancientCâu 19 A. missed B. filled C. published D. watchedCâu 20 A. walked B. involved C. missed D. jumpedCâu 21 A. collect B. operate C. hobby D. volunteeCâu 22 A. pushed B. missed C. washed D. nakedCâu 23 A. climate B. liveable C. city D. discussionCâu 24 A. solar B. infrastructure C. designer D. focusCâu 25 A. objection B. obey C. impose D. forbidCâu 26 A. privacy B. pierce C. advice D. activityCâu 27 A. foot B. stood C. wood D. foodCâu 28 A. months B. books C. pens D. shirtsCâu 29 A. village B. luggage C. engage D. damageCâu 30 A. swallowed B. practiced C. finished D. punchedCâu 31 A. lunch B. kitchen C. technology D. purchaseCâu 32 A. news B. songs C. feelings D. delightsCâu 33 A. missed B. coughed C. helped D. seemedCâu 34 A. played B. needed C. wanted D. belovedCâu 35 A. rhinoceros B. biologist C. reserve D. digestCâu 36 A. form B. shortcoming C. chore D. sectorCâu 37 A. windsurfing B. reserve C. philosopher D. wildernessCâu 38 A. traveled B. stared C. landed D. seemedCâu 39 A. effective B. eradicate C. enthusiastic D. effortCâu 40 A. crow B. down C. crowd D. browseCâu 41. A. boil B. trolley C. boring D. oilCâu 42. A. responsible B. proper C. sociable D. projectCâu 43. A. driven B. drink C. gratitude D. diverseCâu 44. A. candy B. sandy C. many D. handyCâu 45. A. elephant B. event C. engineer D. letCâu 46. A. dramatic B. dragoon C. draft D. draconianCâu 47. A. given B. risen C. ridden D. whitenCâu 48. A. notebook B. hope C. cock D. potatoCâu 49. A. sin B. shiver C. singe D. sighCâu 50. A. busy B. friendly C. pretty D. pleasantCâu 51 A. spark B. share C. park D. smartCâu 52 A. hasty B. nasty C. wastage D. tastyCâu 53 A. neigh B. height C. weigh D. veinCâu 54 A. butter B. gum C. butcher D. summerCâu 55 A. hall B. salt C. drawn D. rollCâu 56 A. lost B. post C. loan D. poleCâu 57 A. adopted B. appealed C. dedicated D. woundedCâu 58 A. mile B. militant C. smile D. kindCâu 59 A. peace B. great C. treat D. meatCâu 60 A. sailor B. tailor C. naivety D. painterCâu 61 A. character B. flatter C. equally D. attractionCâu 62 A. peace B. wear C. weak D. seaCâu 63 A. zoo B. goose C. tooth D. goodCâu 64 A. skill B. fine C. dinner D. sinceCâu 65 A. hook B. floor C. book D. lookCâu 66 A. dedicate B. eliminate C. educate D. certificateCâu 67 A. seems B. plays C. visits D. travelsCâu 68 A. stool B. bamboo C. good D. looseCâu 69 A. sculpture B. result C. justice D. figureCâu 70 A. searched B. practiced C. subscribed D. increasedCâu 71 A. adverb B. advent C. advertise D. advanceCâu 72 A. allow B. tomorrow C. slowly D. belowCâu 73 A. included B. wanted C. noticed D. decidedCâu 74 A. bushes B. wishes C. researches D. headachesCâu 75 A. tool B. spoon C. foot D. noonCâu 76 A. dressed B. dropped C. matched D. joinedCâu 77 A. walk B. call C. take D. talkCâu 78 A. passed B. opened C. washed D. workedCâu 79 A. dream B. wear C. treat D. meanCâu 80 A. attacks B. medals C. concerns D. FingersĐÁP ÁNCâu 1Đáp án BGiải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ʌ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ə/Câu 2Đáp án AGiải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɔː/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɜː/Câu 3Đáp án BGiải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /e/Câu 4Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là / ʃ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /s/Câu 5Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /e/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɪ/Câu 6Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là / iː/. đáp án C phần gạch chân phát âm là /eɪ/Câu 7Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɪd/Câu 8Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ʌ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ə/Câu 9Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /eɪ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /æ/Câu 10Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /d/Câu 11Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ɔː/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /eɪ/Câu 12Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /aɪ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ɪ/Câu 13Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /ʊ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /uː/Câu 14Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án A phần gạch chân phát âm là /æ/Câu 15Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ʃn/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /tʃən/Câu 16Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪd/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/Câu 17Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân là âm câm. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /d/Câu 18Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ʃ/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /s/Câu 19Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/Câu 20Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/Câu 21Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɒ/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ə/Câu 22Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /ɪd/Câu 23Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪ/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /aɪ/Câu 24Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án C phần gạch chân phát âm là /z/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /s/Câu 25Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ə/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /əʊ/Câu 26Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /k/Câu 27Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /ʊ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /uː/Câu 28Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /z/Câu 29Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ɪ/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /eɪ/Câu 30Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /d/Câu 31Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /tʃ/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /k/Câu 32Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /z/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /s/Câu 33Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /d/Câu 34Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪd/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /d/Câu 35Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /z/Câu 36Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /ɔː/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /ə/Câu 37Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /z/Câu 38Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /d/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /ɪd/Câu 39Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /e/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɪ/Câu 40Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /aʊ/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /əʊ/Câu 41A. boil /bɔɪl/ n,v đun sôi, sôiB. trolley /'trɒli/ n xe đẩyC. boring /'bɔriη/ adj tẻ nhạtD. oil /ɔil/ n dầu→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɔ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɒ/.Câu 42A. responsible /rɪs'pɒnsəbl/ adj chịu trách nhiệmB. proper/'prɒpə r/ adj đúng, thích đáng, thích hợpC. sociable /'səʊ∫əbl/ adj dễ gần, chan hoàD. project /'prɒdʒekt/ n kế hoạch, đề án, dự án→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /əʊ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɒ/.Câu 43A. driven /'drɪvn/ adj được láiB. drink /drɪηk/ v uốngC. gratitude/'grætɪtjud/ n lòng biết ơnD. diverse /daɪ'vɜs/ adj đa dạng→ Vậy đáp án D vì chữ gạch chân đọc là /aɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɪ/Câu 44A. candy /'kændi/ n kẹoB. sandy /'sændi/ adj có cát, có nhiều cátC. many/'meni/ adj nhiều, lắmD. handy /hændi/ adj thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /e/, các lựa chọn còn lại đọc là /æ/.Câu 45A. elephant /'elɪfənt/ n con voiB. event /ɪ'vent/ n sự việc, sự kiệnC. engineer /,endʒɪ'nɪə r/ n kỹ sư, công trình sưD. let /let/ v để cho, cho phép→ Vậy đáp án là B vì chữ gạch chân đọc là /ɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /e/.Câu 46A. dramatic /drə'mætɪk/ adj kịch tínhB. dragoon /drə'gun/ n kỵ binhC. draft /drɑft/ n bản phác thảoD. draconian /drə'kəʊniən/ adj hà khắc→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɑ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ə/.Câu 47A. given /'gɪvn/ v phân từ 2 của “give” tặngB. risen /'rɪzn/ v dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lênC. ridden /'rɪdn/ v phân từ 2 của “ride” đi ngựa, cưỡi ngựa, đi xe đạpD. whiten /'waɪtn/ v làm trắng; làm bạc tóc→ Vậy đáp án là D vì chữ gạch chân đọc là /aɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɪ/.Câu 48A. notebook /'nəʊtbʊk/ n sổ tay, sổ ghi chépB. hope /həʊp/ n hy vọngC. cock /kʊk/ n con gà trốngD. potato /pa'teɪtəʊ/ n khoai tây→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɒ/, các lựa chọn còn lại đọc là /əʊ/.Câu 49A. sin /sɪn/ n tội ác, tội lỗiB. shiver /'∫ɪvar/ n sự rùng mìnhC. singe /sɪndʒ/ n sự cháy sémD. sigh /saɪ/ n tiếng thở dài→ Vậy đáp án là D vì chữ gạch chân đọc là /ai/, các lựa chọn còn lại đọc là/i/.Câu 50A. busy /'bɪzi/ adj bận rộnB. friendly /'frendlɪ/ adj thân mật, thân thiết, thân thiệnC. pretty /'prɪti/ adj xinh, xinh xắn, xinh đẹpD. pleasant /'pleznt/ adj vui vẻ, dễ chịu→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /e/.Câu 51 - B; Câu 52 - B; Câu 53 - B; Câu 54 - C; Câu 55 - D;Câu 56 - A; Câu 57 - B; Câu 58 - B; Câu 59 - B; Câu 60 - C;Câu 61 - C; Câu 62 - B; Câu 63 - D; Câu 64 - B; Câu 65 - B;Câu 66 - D; Câu 67 - C; Câu 68 - C; Câu 69 - D; Câu 70 - C;Câu 71 - D; Câu 72 - A; Câu 73 - C; Câu 74 - D; Câu 75 - C;Câu 76 - D; Câu 77 - C; Câu 78 - B; Câu 79 - B; Câu 80 - A;Trên đây là 100 câu trắc nghiệm Ngữ âm có đáp án cực hay ôn thi THPT Quốc gia 2022 cơ bản phần 1. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia năm 2022 các môn khác như Thi thpt Quốc gia môn Tiếng Anh 2022, Thi thpt Quốc gia môn Toán 2022, Thi thpt Quốc gia môn Văn 2022 ,.... có trên khảo thêm25 dạng bài Tiếng Anh chắc chắn xuất hiện trong đề thi THPT Quốc giaMẹo chống liệt môn Tiếng Anh trong kỳ thi THPT quốc gia 2019
bài tập phát âm thi thpt quốc gia