bài giảng thuế tiêu thụ đặc biệt
GIÁO TRÌNH THUẾ CHƯƠNG 3: THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT ThS. Bùi Quang Việt 1 NỘI DUNG KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CƠ SỞ PHÁP LÝ 1 PHẠM VI ÁP DỤNG CĂN CỨ TÍNH THUẾ 2 3 ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ VÀ QUYẾT TOÁN THUẾ 4 5 ẤN ĐỊNH THUẾ TTĐB CỦA CƠ QUAN THUẾ 6 HOÀN THUẾ GIẢM MIỄN THUẾ
Bài giảng thuế tiêu thụ đặc biệt Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.59 MB, 13 trang )
Đối tượng chịu thuế TTĐB 4.2.1 Hàng hóa: • Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây th Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Thuế - Chương 4: Thuế tiêu thụ đặc biệt, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên. 9/19/2017 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC
Hãy tính thuế tiêu thụ đặc biệt mà công ty này phải nộp. Biết rằng thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt là 35%, thuế suất thuế NK là 10%. Số thuế NK phải nộp = SL HH thực tế NK*Giá tính thuế NK* Thuế suất thuế NK. =5.000 54 23.000 10%. = 621.000.000đ. Giá tính thuế TTĐB = Giá
đặc biệt-4 THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT-4. Các trường hợp không thuộc diện chịu thuế Hàng hóa do cơ sở sản xuất, gia công trực tiếp xuất khẩu hoặc bán, ủy thác cho các cơ sở kinh doanh xuất khẩu để xuất khẩu. 5 THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (5)
MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU 2 Cơ sở thực tiễn - Lịch sử hình thành phát triển Thuế GTGT: .3 Cơ sở pháp lý: Khái niệm Thuế Thuế giá trị gia tăng 1.1 Khái niệm Thuế 1.2 Khái niệm Thuế Giá trị gia tăng: Đặc điểm Thuế giá trị gia tăng .10 Những nội dung Thuế giá trị gia tăng: 13 3.1 Đối tượng chịu thuế - Đối
Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd Hỗ Trợ Nợ Xấu. Cơ sở kinh doanh A mua thuốc lá điếu nhãn hiệu bản quyền nước ngoài sản xuất tại Việt Nam rồi trực tiếp xuất khẩu, A có phải nộp thuế TTĐB hay không? XN XNK và DV du lịch nhập khẩu rượu, bia, đồng hồ và đã bán số hàng này cho khách chờ xuất cảnh tại các cửa hàng miễn thuế. XN phải nộp thuế gì ? TGTGT, TTTĐB, TXK, TNK? 46 trang Chia sẻ hao_hao Lượt xem 2260 Lượt tải 1 Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Tìm hiểu về thuế tiêu thụ đặc biệt, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên12/9/2013 Thue XNK 1 THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Chương 4 12/9/2013 Thue XNK 2 THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT I. KHÁI NIỆM & ĐẶC ĐIỂM THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT II. NỘI DUNG CHÍNH SÁCH THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT HIỆN HÀNH CHỊU THUẾ VÀ ĐT NỘP THUẾ XNK 2. CĂN CỨ TÍNH THUẾ 3. MIỄN, GIẢM, HỒN THUẾ XUẤT, NK • III. KÊ KHAI, NỘP THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT 12/9/2013 Thue XNK 3 I. KHÁI NIỆM & ĐẶC ĐIỂM THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT 1. KHÁI NỊỆM TTTĐB LÀ LOẠI THUẾ ĐÁNH TRÊN GIÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ HH ĐƯỢC XEM LÀ ĐẶC BIỆT. LUẬT TTTĐB ĐƯỢC BAN HÀNH 30-6-1990 VÀ NHIỀU LẦN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG. 2. ĐẶC ĐIỂM o THU MỘT LẦN TRONG SUỐT QUÁ TRÌNH TỪ SX HOẶC NK,LƯU THƠNG HH ĐẾN TIÊU DÙNG. o TS RẤT CAO NHẰM HƯỚNG DẪN VÀ HẠN CHẾ TIÊU DÙNG HOẶC BẢO HỘ SX TRONG NƯỚC. o CĂN CỨ GTT ĐỐI VỚI HÀNG SX TRONG NƯỚC LÀ GIÁ BÁN HÀNG CHƯA CĨ THUẾ TTĐB. o PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ KHẤU TRỪ. o PHẠM VI HOẠT ĐỘNG HẸP. 12/9/2013 Thue XNK 4 3. TÁCDỤNG CỦA TTTĐB HƯỚNG DẪN TIÊU DÙNG HỢP LÝ ĐIỀU TIẾT THU NHẬP CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG TIÊU DÙNG HÀNG THUỘC DIỆN CHỊU TTTĐB. HUY ĐỘNG NGUỒN THU CHO NSNN. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HỘ SX TRONG NƯỚC. 12/9/2013 Thue XNK 5 II. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT TTTĐB 1a. ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ TTĐB CÁC MẶT HÀNG NK, SX TRONG NƯỚC THUỘC DIỆN CHỊU TTTĐB TRỪ CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH KHƠNG THUỘC DIỆN CHỊU THUẾ bao gồm *HÀNG HỐ Thuốc lá điếu,xì gà; Rượu; Bia; Ơ tơ dưới 24 chỗ ngồi; Xăng các loại,nap-taNaphtha,chế phẩm tái hợp reformade component và các chế phẩm khác pha chế xăng; Điều hồ nhiệt độ cơng sấut từ BTU trở xuống; Bài lá; Vàng mã,hàng mã. *DỊCH VỤ Kinh doanh vũ trường,mát xa,ka-ra-o-ke; Kinh doanh ca-si-nơ,trị chơi bằng máy giắc-pot Kinh doanh giải trí cĩ cá cược; Kinh doanh golf,bán thẻ hội viên,vé chơi golf Kinh doanh sổ xố 12/9/2013 Thue XNK 6 ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ TTĐB Tổ chức sản xuất,nhập khẩu hàng hố,kinh doanh dịch vụ bao gồm; Các tổ chức kinh doanh dược thành lập và đăng ký kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp,Luật Doanh nghiệp nhà nước và Luật Hợp tác xã; Các tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị,tổ chức chính trị-xã hội,tổ chức xã hội,tổ chức xã hội-nghề nghiệp,đơn vị vũ trang nhân dân,tổ chứcsự nghiệp và các tổ chức khác; Các doanh nghiệp cĩ vốn đầu tư nước ngồi và bên nước ngồi tham gia hợp tác kinh doanh theo Luật đầu tư nước ngồi tại Việt Nam;các cơng ty nước ngồi và tổ chức nước ngồi hoạt động kinh doanh ở Việt Nam khơng theo Luật đầu tư nước ngồi tại Việt Nam. Cá nhân,hộ gia đình,nhĩm người kinh doanh độc lập và các đối tượng kinh khác cĩ hoạt động sản xuất,kinh doanh,nhập khẩu 12/9/2013 Thue XNK 7 **. HÀØNG TTĐB KHƠNG PHẢI CHỊU TTTĐB hố do ccác cơ sở sản xuất,gia cơng trực tiếp xuất khẩu ra nước ngồi bao gồm cả hàng hố bán,gia cơng cho doanh nghiệp chế xuất. *** - “1. Hàng hố do các cơ sở sản xuất, gia cơng trực tiếp xuất khẩu ra nước ngồi bao gồm cả hàng hố bán, gia cơng cho doanh nghiệp chế xuất, trừ ơ tơ dưới 24 chỗ ngồi bán cho doanh nghiệp chế xuất. Cơ sở cĩ hàng hố thuộc đối tượng khơng chịu thuế TTĐB quy định tại điểm này phải cĩ hồ sơ chứng minh là hàng đã thực tế xuất khẩu, cụ thể như sau - Hợp đồng bán hàng hoặc hợp đồng gia cơng cho nước ngồi. - Hố đơn bán hàng hố xuất khẩu hoặc trả hàng, thanh tốn tiền gia cơng. - Tờ khai hàng hố xuất khẩu cĩ xác nhận của cơ quan Hải quan về hàng hố đã xuất khẩu. ` - Chứng từ thanh tốn qua Ngân hàng. Cơ sở sản xuất hàng hố thuộc diện chịu thuế TTĐB nếu tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu theo giấy phép tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu, trong thời hạn chưa phải nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu theo chế độ quy định thì khi tái nhập khẩu khơng phải nộp thuế TTĐB, nhưng khi cơ sở sản xuất bán hàng hố này phải nộp thuế TTĐB.” 12/9/2013 Thue XNK 8 **. HÀØNG TTĐB KHƠNG PHẢI CHỊU TTTĐB hố do cơ sở sản xuất bán hoặc uỷ thác cho cơ sở kinh doanh xuất khẩu để xuất khẩu theo theo hợp đồng kinh tế. hố mang ra nước ngồi để bán tại hội chợ triển lãm ở nước ngồi. hố nhập khẩu trong các trường hợp sau Hàng viện trợ nhân đạo khơng hàn lại. Quà tặng của các tổ chức,cá nhân nước ngồi cho các cơ quan nhà nước,tổ chức chính trị,tổ chức chính trị-xã hội,tổ chức xã hội,tổ chức xã hội -nghề nghiệp,đơn vị vũ trang nân tặng được xác định theo mức quy định của chính phủ hoặc Bộ Tài Chính Đồ dùng của tổ chức,cá nhân nước ngồi được tiêu chuẩn miễn trừ ngoại giao do chính phủ Việt Nam quy định phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia. Hàng hố mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế nhập kaẩu của cá nhâ người Việt Nam và người nước ngồi khi xuất ,nhập cảnh qua cửa khẩu Việt Nam 12/9/2013 Thue XNK 9 hố chuyển khẩu,quá cảnh,mượn đường qua Việt Nam theo các hình thức Hàng hố được vận chuyể thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu khơng qua cửa khẩu Việt Nam. Hàng hố được vận chuyển từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu cĩ qua cửa khẩu Việt Nam nhưng khơng làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và khơng làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam Hàng hố được vận chuyển từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu cĩ qua cửa khẩu Việt Nam và đưa vào kho ngoại quan,khơng làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và khơng làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam Hàng quá cảnh,mượn đường qua cửa khẩu,biên giới Việt Nam trên cơ sở Hiệp định đã ký kết giữa hai chính phủ hoặc ngành,địa phương được thủ tướng Chính phủ cho phép 12/9/2013 Thue XNK 10 hố tạm nhập khẩu để tái xuất,nếu thực tái xuất khẩu trong thời hạn chưa phải nộp thuế nhập khẩu theo chế độ quy định thì khơng phải nộp thuế TTĐB tương ứng với số hàng thực tái xuất khẩu. tạm nhập khẩu để dự hội chợ,triển lãm nếu thực tái xuất khẩu trong thời hạn chưa phải nộp thuế nhập khẩu theo chế độ quy định. Hết thời gian hội chợ,triển lãm mà tổ chức,cá nhân khơng tái xuất hàng tạm nhập khẩu thì phải kê khai,nộp thuế TTĐB;nếu tổ chức, cá nhân khơng kê khai mà bị kiểm tra,phát hiện thì ngồi việc truy thu thuế TTĐB cịn bị phạt theo quy định của pháp luật. hố từ nước ngồi nhập khẩu vào khu chế xuất,doanh nghiệp chế xuất. hố nhập khẩu để bán tại các cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế ở các cảng biển,sân bay quốc tế,bán cho các đối tượng được hưởng chế độ mua hàng miễn thuế theo quy định của chính phủ 12/9/2013 Thue XNK 11 - “1. Hàng hố do các cơ sở sản xuất, gia cơng trực tiếp xuất khẩu ra nước ngồi bao gồm cả hàng hố bán, gia cơng cho doanh nghiệp chế xuất, trừ ơ tơ dưới 24 chỗ ngồi bán cho doanh nghiệp chế xuất. Cơ sở cĩ hàng hố thuộc đối tượng khơng chịu thuế TTĐB quy định tại điểm này phải cĩ hồ sơ chứng minh là hàng đã thực tế xuất khẩu, cụ thể như sau - Hợp đồng bán hàng hoặc hợp đồng gia cơng cho nước ngồi. - Hố đơn bán hàng hố xuất khẩu hoặc trả hàng, thanh tốn tiền gia cơng. - Tờ khai hàng hố xuất khẩu cĩ xác nhận của cơ quan Hải quan về hàng hố đã xuất khẩu. - Chứng từ thanh tốn qua Ngân hàng. Cơ sở sản xuất hàng hố thuộc diện chịu thuế TTĐB nếu tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu theo giấy phép tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu, trong thời hạn chưa phải nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu theo chế độ quy định thì khi tái nhập khẩu khơng phải nộp thuế TTĐB, nhưng khi cơ sở sản xuất bán hàng hố này phải nộp thuế TTĐB.” 12/9/2013 Thue XNK 12 2. CĂN CỨ TÍNH THUẾ Căn cứ tính thuế TTĐB là giá tính thuế của hàng hố,dịch vụ chịu thuế TTĐB và thuế suất thuế TTĐB Thuế TTĐ B phải nộp = SL X Giá tính thuế TTĐ B x Thuế suất thuế TTĐ B KHẤU TRỪ TTTĐ B / NGUYÊN LIỆU 12/9/2013 Thue XNK 13 Giá tính thuế TTĐB = Giá bán chưa có thuế GTGT 1+ Thuế suất thuế TTĐB với hàng sản xuất trong nước;Giá tính thuế TTĐB là giá bán của cơ sở sản xuất chưa cĩ thuế TTĐB và chưa cĩ thuế GTGT,được xác định cụ thể như sau Đối với bia hộpbia lon bán theo giá cĩ cả vỏ vỏ hộpvỏ lon thì giá tính thuế TTĐB được xác định như sau Giá tính thuế TTĐB = Giá bán chưa có thuế GTGT-giá trị vỏ lon 1+ Thuế suất thuế TTĐB TÍNH THUẾ 12/9/2013 Thue XNK 14 VÍ DỤ giá bán của 1 lít bia hộp Sài Gịn chưa cĩ thuế GTGT là trị vỏ hộp cho 1 lít bia được trừ là thuế suất thuế TTĐB của hộp bia là 75% thì Giá tính thuế TTĐB 1 lít bia hộp = = = ,1 75+%1 75 Giá trị vỏ hộpvỏ lon được xác định theo mức 3800đ/lít bia hộp 12/9/2013 Thue XNK 15 Ví dụĐối với bia hơigiá bán chưa cĩ thuế GTGT của cơ sở sản xuất bia là bia hơi,thuế suất đối với bia hơi là 30% thì Giá tính thuế TTĐB 1 lít bia hơi = = +%1 30 Đối với hàng hố chịu thuế TTĐB được tiêu thụ qua các cơ sở kinh doanh thương mại thì giá làm căn cứ tính thuế TTĐB là giá bán chưa cĩ thuế GTGT của cơ sở sản xuất nhưng khơng được thấp hơn 10% so với giá bán bình quân do cơ sở thương mại bán ra. 12/9/2013 Thue XNK 16 hàng nhập khẩuGiá tình thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB được xác định như sau Giá tính thuế TTĐB=Giá tính thuế nhập khẩu+thuế nhập khẩu với hàng hố gia cơngGiá tính thuế TTĐB được xác định theo giá bán chưa cĩ thuế GTGT của cơ sở đưa gia cơng. với hàng hố bán theo phương thức trả gĩpgiá tính thuế TTĐB là giá bán chưa cĩ thuế TTĐB và chưa cĩ thuế GTGT của hàng hố bán theo phương thức trả tiền một lần,khơng bao gồm khoản lãi trả gĩp. tính thuế đối với dịch vụ chị thuế TTĐB là giá cung ứng dịch vụ của cơ sở kinh doanh chưa cĩ thuế TTĐB và chưa cĩ thuế GTGT,được xác định như sau Giá tính thuế TTĐB = Giá tính thuế o thuế GTGT 1+Thuế suất thuế TTĐB 12/9/2013 Thue XNK 17 Ví dụ Doanh thu chưa cĩ thuế GTGT kinh doanh vũ trường của cơ sở trong kỳ là Giá tính thuế TTĐB = đ = đ +%1 30 12/9/2013 Thue XNK 18 Giá dịch vụ chưa cĩ thuế GTGT làm căn cứ xác định giá tính thuế TTĐB đối với một số dịch vụ quy định như sau Đối với kinh doanh vũ trường là giá chưa cĩ thuế GTGT của các hoạt động kinh doanh vũ trường. Đối với dịch vụ mát-xa chưa cĩ thuế GTGT bao gồm cả tắm,xơng hơi. Đối với kinh doanh gơn là doanh thu thực thu chưa cĩ thuế GTGT về bán th ẻ hội viên,bán vé chơi gơn,bao gồm cả tiền phí chơi gơn do hội viên trả và tiền ký quỹ nếu cĩ.Trường hợp khoản ký quỹ được trả lại người ký quỹ thì cơ sở sẽ được hồn lại số thuế đã nộp bằng cách khấu trừ vào số phải nộp của kỳ tiếp theo,nếu khơng khấu trừ được thì cơ sở sẽ được hồn thuế theo quy sở kinh doanh gơn cĩ kinh doanh các loại hàng hố,dịch vụ khác khơng thuộc danh mục chịu thuế TTĐB thì các hàng hố,dịch vụ đĩ khơng phải chịu thuế TTĐB 12/9/2013 Thue XNK 19 Đối với dịch vụ ca-si-nơ,trị chơi bằng máy giăc-pĩt là doanh số bán chưa cĩ thuế GTGT đã trừ trả thưởng tức là bằng số tiền thu đượcchưa cĩ thuế GTT do đổi cho khách trước khi chơi tại quầy đổi tiền hoặc bàn chơi,máy chơi trừ đi số tiền đổi lại cho khách. Đối với kinh doanh giải trí cĩ đặt cược là doanh số bán vé số đặt cược trừ đi số tiền trả thưởng cho khách thắng cuộcgiá chưa cĩ thuế GTGT,khơng bao gồm doanh số bán vé xem các trĩ chơi giải trí cĩ đặt cược. Đối với dịch vụ sổ số là giá vé số chưa cĩ thuế GTGT. Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hố,dịch vụ chịu thuế TTĐB dùng để khuyến mãi,trao đổi ,tiêu dùng nội bộ,biếu,tặng là giá tính thuế TTĐB của hàng hố,dịch vụ cùng loại tương dương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này. 12/9/2013 Thue XNK 20 C.** THUẾ SUẤT TRA BẢNG TS - THUẾ SUẤT KHƠNG PHÂN BIỆT LÀ HÀNG HỐ NHẬP KHẨU HAY SẢN XUẤT TRONG NƯỚC. THUỐC LÁ SẢN XUẤT CHỦ YÊU BẰNG NGUYÊN LIỆU NHẬP KHẨU ĐƯỢC XÁC ĐỊNH VỚI TỶ LỆ 51% LÀ NGUYÊN LIỆU SỢI NHẬP KHẨU TRÊN TỔNG SỐ LƯỢNG NGUYÊN LIỆU DÙNG CHO SẢN PHẨM ĐĨ. ĐỂ XÁC ĐỊNH LÀ RƯỢU THUỐC PHẢI CĨ GIẤY PHÉP SẢN XUẤT VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÊN, NHÃN HIỆU, CHẤT LƯỢNG. - CƠ SỞ SẢN XUẤT, CƠ SỞ KINH DOANH DỊCH VỤ CĨ CÁC MỨC THUẾ SUẤT KHÁC NHAU PHẢI KÊ KHAI THEO TỪNG MỨC THUẾ SUẤT CỦA LOẠI HÀNG HỐ, DỊCH VỤ ĐĨ. NẾU KHƠNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC THEO TỪNG MỨC THUẾ SUẤT THÌ PHẢI NỘP THUẾ THEO MỨC THUẾ CAO NHẤT CỦA HÀNG HỐ, DỊCH VỤ MÀ CƠ SỞ CĨ SẢN XUẤT, KINH DOANH. 12/9/2013 Thue XNK 21 BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT STT HÀNG HOÁ,DỊ CH VỤ Thuế suất% I HÀNG HOÁ 1 Thuốc lá điếu a Thuốc lá điếu có đầu lọc sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu nhập khẩu,xì gà 65 b Thuốc lá điếu có đầu lọc sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu sản xuất trong nước 45 c Thuốc lá điếu không có đầu lọc 25 2 Rượu aRượu từ 40 độ trở lên 75 bRượu từ 20 độ đến dưới 40 độ 30 cRượu dưới 20 độ,rượu hoa quả 20 dRượu thuốc 15 3 iaB a Bia chai,bia hộp,bia tươi 75 b Bia hơi 30 12/9/2013 Thue XNK 22 4 Ô tô a Ô tô từ 5 chỗ ngồi trở xuống 50 b Ô tô từ 6 đến 15 chỗ ngồi 30 c Ô tô từ 16 đến dưới 24 chỗ ngồi 25 5 Xăng các loại,nap-tanaptha,chế phẩm tái hợpreformade component và các chế phẩm khác dùng để pha chế xăng. 10 6 Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90000 BTU trở xuống 15 7 Bài lá 40 8 Vàng mã, Hàng mã 70 II DỊ CH VỤ 1 Kinh doanh vũ trường,mát-xa,ka-ra-o-kê 30 2 Kinh doanh ca-si-nôcasino,trò chơi bằng máy giắc- pót ackpotJ 25 3 Kinh doanh giải trí có đặt cược 25 4 Kinh doanh gôngoflbán thẻ hội viên,vé chơi gôn 10 5 Kinh doanh xổ số 15 12/9/2013 Thue XNK 23 D.**KHẤU TRỪ ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, NẾU CĨ SỬ DỤNG NGUYÊN LIỆU ĐỂ SẢN XUẤT SẢN PHẨM CŨNG THUỘC DIỆN CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT, THÌ KHI XÁC ĐỊNH THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI SẢN PHẨM, ĐƯỢC TÍNH KHẤU TRỪ SỐ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT ĐÃ NỘP Ở KHÂU NGUYÊN LIỆU. VẬY, CHỈ KHẤU TRỪ TTTĐB ĐẦU VÀO ĐỐI VỚI + SX; + NGUYÊN LIỆU; + PHẢI CĨ CHỨNG TỪ HỢP LỆ, HỢP PHÁP VÀ CHỨNG MINH CĨ TRẢ TIỀN THUẾ KHÂU MUA; + SỐ TTTĐB ĐƯỢC KTRỪ TƯƠNG ỨNG VỚI SỐ LƯỢNG HH TIÊU THỤ TRONG KỲ TÍNH THUẾ. 12/9/2013 Thue XNK 24 Thí dụ Trong kỳ kê khai, cơ sở A phát sinh các nghiệp vụ + Nhập khẩu lít bia, thuế TTĐB 24 Triệu đồng + Xuất lít để sản xuất hộp bia; xuất bán hộp, thuế 47 triệu đồng Thuế TTĐB phải nộp là bao nhiêu? 12/9/2013 Thue XNK 25 3. GIẢM THUẾ, MIỄN THUẾ HỒN THUẾ, TRUY THU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT GIẢM THUẾ, MIỄN THUẾ A THIÊN TAI, ĐỊCH HỌA, TAI NẠN BẤT NGỜ ĐƯỢC XÉT GIẢM THUẾ TTĐB. MỨC GIẢM THEO TỶ LỆ % THIỆT HẠI GIỚI HẠN < 30% GIÁ TRỊ TSẢN BỊ THIỆT HẠI < 50% SỐ THUẾ PHẢI NỘP < 180 NGÀY. 12/9/2013 Thue XNK 26 B. CƠ SỞ SẢN XUẤT MỚI THÀNH LẬP NẾU NỘP THUẾ TTĐB MÀ BỊ LỖ THÌ ĐƯỢC XÉT GIẢM THUẾ THEO TỪNG NĂM. C. MỞ RỘNG SẢN XUẤT HOẶC ÁP DỤNG CƠNG NGHỆ SẢN XUẤT MỚI, NẾU NỘP THUẾ TTĐB MÀ PHÁT SINH LỖ THÌ ĐƯỢC XÉT GIẢM THUẾ TTĐB. D. CƠ SỞ LẮP RÁP, SẢN XUẤT Ơ TƠ ĐƯỢC GIẢM 95% MỨC THUẾ SUẤT TRONG 5 NĂM KỂ TỪ 01/01/1999. Thí dụ cơ sở A sản xuất ơ tơ, trong kỳ kê khai bán được ơ tơ 4 chỗ ngồi cĩ doanh thu triệu đồng, thuế suất 100% + Thuế suất áp dụng 100% x 5% = 5 % + TTTĐB phải nộp= trđ x 5% =714,285 trđ 1+ 5% E. CƠ SỞ KINH DOANH GƠN ĐƯỢC GIẢM 30% MỨC THUẾ SUẤT TRONG THỜI GIAN 3 NĂM KỂ TỪ 01/01/1999, MỨC ÁP DỤNG LÀ 14 % 20% x 70% 12/9/2013 Thue XNK 27 HỒN THUẾ, TRUY THU TTTĐB A. TRUY THU TTTĐB 5a. - CƠ SỞ KINH DOANH XUẤT KHẨU MUA HÀNG ĐỂ XUẤT KHẨU NHƯNG KHƠNG XUẤT KHẨU MÀ BÁN TRONG NƯỚC THÌ NGỒI VIỆC NỘP THUẾ TTĐB, CỊN PHẢI NỘP THUẾ TTĐB VỚI GTT LÀ GIÁ MUA CỦA CƠ SỞ KINH DOANH, XUẤT KHẨU . CÁC TRƯỜNG HỢP MIỄN GIẢM THUẾ THEO CÁC MỤC ĐÍCH, NHƯNG SỬ DỤNG HH KHƠNG THEO MỤC ĐÍCH ĐƯỢC MIỄN, GIẢM. 12/9/2013 Thue XNK 28 B. HỒN TTTĐB TRONG CÁC NK NK ĐÃ NỘP TTTĐB MÀ ĐƯỢC PHÉP TÁI XUẤT. ĐÃ NỘP TTTĐB THEO KHAI BÁO, NHƯNG THỰC TẾ NHẬP KHẨU ÍT HƠN. C. HÀNG NK CHƯA PHÙ HỢP VỀ CHẤT LƯỢNG, CHỦNG LOẠI THEO HỢP ĐỒNG, GIẤY PHÉP NK DO PHÍA CHỦ HÀNG NƯỚC NGỒI GỞI LẠI, MÀ * ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU . * ĐƯỢC PHÉP XK TRẢ LẠI PHÍA N. NGỒI. D. HÀNG TẠM NK ĐỂ DỰ HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM . E. HH NK TRONG QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN, BỐC XẾP BỊ HƯ HỎNG, MẤT MÁT CĨ LÝ DO. G. NGUYÊN LIỆU NK ĐỂ SX HÀNG XK. H. HÀNG TẠM NK ĐỂ TÁI XK ĐÃ NỘP THUẾ. I. HÀNG NK CỦA DN VN ĐƯỢC PHÉP NHẬP ĐỂ LÀ ĐẠI LÝ GIAO, BÁN HÀNG CHO VÀ THỰC BÁN ĐƯA RA KHỎI VN. 12/9/2013 Thue XNK 29 3. KÊ KHAI, NỘP THUẾ , QUYẾT TỐN THUẾ A- THỦ TỤC KÊ KHAI NỘPTHUẾ ĐỐI VỚI HÀNG NHẬPKHẨU HÀNG HỐ NHẬP KHẨU CHÍNH NGẠCH NỘP TTTĐB CÙNG VỚI THỜI HẠN NỘP THUẾ NHẬP KHẨU, HÀNG HĨA NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH, THUẾ TTĐB PHẢI NỘP NGAY KHI NHẬP KHẨU HÀNG HĨA. 12/9/2013 Thue XNK 30 ĐỐI VỚI HÀNG SẢN XUẤT TRONG NƯỚC - HÀNG THÁNG CƠ SỞ SẢN XUẤT HÀNG HỐ, KINH DOANH DỊCH VỤ CHỊU THUẾ TTĐB PHẢI KÊ KHAI THUẾ TTĐB KHI TIÊU THỤ HÀNG HỐ DỊCH VỤ, TRẢ HÀNG GIA CƠNG, TRAO ĐỔI, BIẾU, TẶNG, TIÊU DÙNG NỘP BỘ; THỜI GIAN NỘP TỜ KHAI CHẬM NHẤT KHƠNG QUÁ NGÀY 10 CỦA THÁNG TIẾP THEO. TRƯỜNG HỢP TRONG THÁNG KHƠNG PHÁT SINH THUẾ TTĐB THÌ CƠ SỞ VẪN PHẢI KÊ KHAI VÀ NỘP TỜ KHAI CHO CƠ QUAN THUẾ. - CƠ SỞ KINH DOANH XUẤT KHẨU MUA HÀNG ĐỂ XUẤT KHẨU NHƯNG KHƠNG XUẤT KHẨU MÀ BÁN TRONG NƯỚC THÌ NGỒI VIỆC NỘP THUẾ TTĐB, CỊN PHẢI NỘP THUẾ TTĐB VỚI GTT LÀ GIÁ MUACỦA CƠ SỞ KINH DOANH, XUẤT KHẨU. 12/9/2013 Thue XNK 31 C. QUYẾT TỐN TTTĐB. - NĂM QUYẾT TỐN THUẾ ĐƯỢC TÍNH THEO NĂM DƯƠNG LỊCH TỪ 1/1 ĐẾN 31/12. - THỜI HẠN NỘP QUYẾT TỐN THUẾ CHẬM NHẤT KHƠNG QUÁ 60 NGÀY KỂ TỪ NGÀY KẾT THÚC NĂM; 45 NGÀY KỂ TỪ NGÀY CĨ QUYẾT ĐỊNH SÁT NHẬP, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN… NỘP SỐ THUẾ CỊN THIẾU CHẬM NHẤT KHƠNG QUÁ 10 NGÀY KỂ TỪ NGÀY NỘP BÁO CÁO QUYẾT TỐN THUẾ. B. NỘP THUẾ THỜI HẠN NỘP THUẾ CỦA THÁNG CHẬM NHẤT KHƠNG QUÁ 20 NGÀY CỦA THÁNG TIẾP SAU. RIÊNG HÀNG NHẬP KHẨU PHẢI NỘP THUẾ TTĐB THEO TỪNG LẦN NHẬP KHẨU. 12/9/2013 Thue XNK 32 BÀI TẬP TTTĐB HÃY XÁC ĐỊNH CÁC LOẠI THUẾ HÀNG HỐ PHẢI NỘP CỦA MỘT DOANH NGHIỆP SX VỚI CÁC THƠNG TIN SAU 1. Đơn vị SX 2 loại SP A chịu thuế GTGT 10%; B chịu thuế TTĐB 50%. 2. Trong kỳ NHẬP KHẨU MỘT THIẾT BỊ GIÁ C&F TS TNK 20%; TGTGT 10%. Đơn vi khơng cĩ giải trình chứng từ I và F. Máy này sử dụng cho dây chuyền SX SP A.. Vận tải ĐB 3. Mua hàng hố trong nước sử dụng cho cả 2 loại SP + Cĩ HĐ GTGT , TGTGT + Cĩ HĐ BH 40 + HĐ Mua H nơng sản 10 + HĐ bán lẻ 5 4. Mua nguyên liệu SX SP B 100 TGTGT 10 5. BÁN HÀNG Trong kỳ đơn vị bán hàng + SP A Bán nội địa 100SP; giá khơng thuế GTGT 1 SP; Biếu tặng 20 SP, + SP B Bán nội địa 300SP giá XK 300 SP giá FOB đ/SP. 12/9/2013 Thue XNK 33 IV. MỘT SỐ THAY ĐỔI CỦA LUẬT SỬA ĐỔI BỔ SUNG THUẾ TTĐB SO VỚI LUẬT HIỆN HÀNH Được QH thơng qua ngày 17 tháng 06 năm 2003 và cĩ hiệu lực thi hành kể từ tháng 1/2004 12/9/2013 Thue XNK 34 A- Về ĐỐI TƯỢNG CHỊU TTTĐB Bổ sung đối tượng chịu THUẾ TTĐB đối với kinh doanh xổ số, các dịch vụ giải trí cĩ đặt cược B. VỀ GIÁ TÍNH THUẾ TTĐB Bổ sung quy định của CP về giá tính thuế áp dụng đối bia, rượu sản xuất trong nước 12/9/2013 Thue XNK 35 C. VỀ QUYỀN ẤN ĐỊNH THUẾ Bổ sung quy định mới như sau CQT được quyền ấn định số thuế TTĐ B trong trường hợp đối tượng nộp thuế kê khai giá bán làm căn cứ xác định giá tính thuế TTĐB thấp hơn 10% giá bán trên thị trường của hàng hoá, dịch vụ đó. 12/9/2013 Thue XNK 36 D. VỀ GIẢM THUẾ TTĐB - BỎ QUY ĐỊNH GIẢM THUẾ TTĐB ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BIA CÓ QUY MÔ NHỎ. - ÁP DỤNG LỘ TRÌNH GIẢM THUẾ ĐỐI VỚI Ô TÔ LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC + NĂM 2004 GIẢM 70%. + NĂM 2005 GIẢM 50%. + NĂM 2006 GIẢM 30%. + TỪ NĂM 2007 NỘP ĐÚNG THUẾ SUẤT QUY ĐỊNH. 12/9/2013 Thue XNK 37 E. VỀ THUẾ SUẤT Được sửa đổi cụ thể như sau Số TT HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ TS HIỆN HA ØNH TS ĐÃ ĐƯỢ C SƯ ÛA ĐỔI A 1 HÀNG HOÁ THUỐC LÁ ĐIẾU, XI GÀ a. THUỐC LÁ ĐIẾU CÓ ĐẦU LỌC, SẢN XUẤT CHỦ YẾU BẰNG NGUYÊN LIỆU NHẬP KHẨU, XI GÀ THUỐC LÁ ĐIẾU CÓ ĐẦU LỌC, SẢN XUẤT CHỦ YẾU BẰNG NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT TRONG NƯỚC c. THUỐC LÁ ĐIẾU KHÔNG CÓ ĐẦU LỌC 65 45 25 65 45 25 12/9/2013 Thue XNK 38 Số TT HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ TS HIỆN HÀNH TS ĐÃ ĐƯỢ C SƯ ÛA ĐỔI 2 3 4 RRƯỢU A. RƯỢU TỪ 40 ĐỘ TRỞ LÊN B. RƯỢU TỪ 20 ĐỘ ĐẾN 40 ĐỘ C. RƯỢU DƯỚI 20 ĐỘÄ, RƯỢU HOA QUẢ, D RƯỢU THUỐC BIA .A BIA CHAI, BIA TƯƠI B. BIA HỘP C. BIA HƠI ÔTÔ .A ÔTÔ TỪ 5 CHỖ NGỒI TRỞ XUỐNG .B ÔTÔ TỪ 6 CHỖ ĐẾN 15 CHỖ NGỒI C. ÔTÔ TỪ 16 CHỖ ĐẾN DƯỚI 24 CHỖ NGỒI 70 25 – 55 20 15 75 65 50 100 60 20 75 30 20 15 75 65 30 80 50 25 12/9/2013 Thue XNK 39 Số TT HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ TS HIỆN HÀNH TS Đ Ã ĐƯỢC SỬ A Đ ỔI 5 6 7 8 10 11 12 13 14 XĂNG CÁC LOẠI, NAPTA, CHẾ PHẨM TÁI HỢP VÀ CÁC CHẾ PHẨM KHÁC ĐỂ PHA CHẾ XĂNG ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ CÔNG SUẤT TỪ 90. 000 BTU TRỞ XUỐNG BÀI LÁ VÀNG MÃ DỊCH VỤ KINH DOANH VŨ TRƯỜ , ,NG MATXA KARAOKE KINH DOANH CASINO, TRÒ CHƠI BẰNG MÁY JACKPOT KINH DOANH VÉ ĐẶT CƯỢC ĐUA NGỰA, ĐUA XE KINH DOANH GON BÁN THẺ HỘI VIÊN, VÉ CHƠI GÔN KINH DOANH XỔ SỐ 15 20 30 60 20 25 20 20 - 10 15 40 70 30 25 25 10 15 12/9/2013 Thue XNK 40 KÊ KHAI THUẾ TTĐB Mẫu số 01/TTĐB TT 168 21/12/98 BTC CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Từ ngày …….…………đến ngày ….tháng ….....năm…….. Tên cơ sở …………………………………………………………………………….……. Địa chỉ ………………………………………………… Mã số thuế ……………………… …………………………………………………………………………………… 12/9/2013 Thue XNK 41 ST T Tên Hàng hóa , Dịch vụ Số lượng Doanh số bán Giá tính thuế TTĐB Thuế suất % Thuế suất % A B 1 2 3 4 =5 3X4 1 Sản phẩm A ………………. 2 Sản phẩm A 3 Sản phẩm A 4 Sản phẩm A 5 Sản phẩm A …………….. Cộng 12/9/2013 Thue XNK 42 * Số thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ nếu cĩ * Số thuế tiêu thụ đặc biệt kỳ trước chuyển qua nếu cĩ + Nộp thỪA - + Nộp thừa + 0 * Số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp kỳ này 0 Bằng chữ ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ……………….. Xin cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng , nếu sai tơi xin chịu trách nhiệm xử lý theo pháp luật . Nơi nhận tờ khai Ngày tháng năm 200 * Cơ quan thuế Thay mặt Cơ sở * Địa chỉ Ký tên , đĩng dấu 12/9/2013 Thue XNK 43 CÂU HỎI ƠN TẬP 1. Hàng thuộc diện chịu TTTĐB khi xuất khẩu, phải chịu TS là bao nhiêu? 2. Cở sở phải nộp thuế TTĐB khi nào ? + XK HH DV thuộc diện chịu TTTĐB? + NK HH DV thuộc diện chịu TTTĐB? + Bán HH DV thuộc diện chịu TTTĐB nhập khẩu? + Mua HH DV thuộc diện chịu TTTĐB? + SX và bán HH DV thuộc diện chịu TTTĐB? + Giá cơng HH DV thuộc diện chịu TTTĐB? 12/9/2013 Thue XNK 44 3. Một DN XNK nhập rượu, về bán trong thị trường nội địa. Hỏi DN phải nộp thuế gì? 4. Một DN SX rượu, bán trong thị trường nội địa 50%; 50% xuất khẩu. Hỏi DN phải nộp những loại thuế nào? 5. Một DN KDTM mua rượu theo HĐ để XK. Do khĩ khăn về thị trường, DN phải bán số hàng này trong thị trường nội địa. Hỏi DN phải nộp thuế gì? 6. Giá tính thuế TTĐB đối với HH sản xuất trong nước ? Giá cơng ? Nhập khẩu? Rượu, bia…? Khấu trừ TTTĐB ? 7. Trường hợp nào một DN cĩ thể được KT thuế TTĐB? 8. Các quy định về KTrừ TTTĐB? Hồn thuế TTĐB 7. Những trường hợp nào được hồn TTTĐB ? 8. Kê khai, nộp thuế TTĐB ? Cách lập tờ khai TTTĐB/ tháng ? 12/9/2013 Thue XNK 45 CÂU HỎI MỞ RỘNG 1. Lơ hàng ơ tơ do Cơng ty liên doanh Danataxi NK, được miễn TNK, thuế TTĐB theo Luật đầu tư nước ngồi tại Việt Nam. Các Oâtơ này được gán nợ cho NH TMCP XNK Việt Nam, sau đĩ phải bán thanh lý. Vậy khi bán thanh lý, các ơ tơ phải chịu thuế gì? 2. Xe ơtơ loại thực tế chỉ lắp đặt dưới 24 ghế ngồi, nhưng thiết kế cĩ cả chỗ đứng và chỗ ngồi tương đương với loại xe chở khách cùng loại trên 24 chỗ ngồi, dùng để vận chuyển hành khách cơng cộng hay để vận chuyển hành khách trong sân bay cĩ thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt khơng? 3. Xe ơtơ dưới 24 chỗ ngồi và các loại ơ tơ khác thiết kế vừa chở hàng, vừa chở khách, xe lam, cĩ thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt khơng? 4. Xe ơtơ 4 chỗ ngồi nhập khẩu , là tài sản của Ơng Srikaev Bun Chuai – Thinh, Việt Kiều Thái Lan về nước sinh sống mang theo để sử dụng cho cá nhân Oâng cĩ phải chịu thuế tiêu thụ đặc biệt ? 12/9/2013 Thue XNK 46 Cơ sở kinh doanh A mua thuốc lá điếu nhãn hiệu bản quyền nước ngồi sản xuất tại Việt Nam rồi trực tiếp xuất khẩu, A cĩ phải nộp thuế TTĐB hay khơng? XN XNK và DV du lịch nhập khẩu rượu, bia, đồng hồ… và đã bán số hàng này cho khách chờ xuất cảnh tại các cửa hàng miễn thuế. XN phải nộp thuế gì ? TGTGT, TTTĐB, TXK, TNK? Các file đính kèm theo tài liệu này
Nội dung Text Bài giảng Thuế tiêu thụ đặc biệt - Nguyễn Thanh Tuấn TACA – ĐẠI LÝ THUẾ 2021 THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Giảng viên Nguyễn Thanh Tuấn, CPA, CTA Tel 0977 354 987 E Trưởng Bộ phận Kiểm toán và Tư vấn thuế Thành viên BGĐ Công ty TNHH Kiểm toán DFK Việt Nam ĐÁNH GIÁ CỦA ANH/CHỊ VỀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ DƯỚI ĐÂY? ⚫ Thuế TTĐB LÀ GÌ? Tại sao lại đánh thuế TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT ⚫ Nên đánh thuế tiêu thụ đặc biệt vào những mặt hàng gì? NHỮNG MẶT HÀNG NÀO DƯỚI DÂY CHỊU THUẾ TTĐB? ⚫ Thuốc lá ⚫ Kinh doanh vũ trường ⚫ Xì gà ⚫ Kinh doanh massage, karaoke ⚫ Rượu ⚫ Kinh doanh casino, trò chơi ⚫ Bia điện tử có thưởng ⚫ Mỹ phẩm ⚫ Kinh doanh đặt cược ⚫ Ô tô bán tải ⚫ Kinh doanh golf ⚫ Xe máy SH 150 cm3 ⚫ Kinh doanh xổ số ⚫ Tàu bay, du thuyền ⚫ Xăng sinh học ⚫ Điều hòa nhiệt độ ⚫ Bài lá ⚫ Vàng mã, hàng mã TRỌNG TÂM VỀ THUẾ TTĐB Lý thuyết về thuế TTĐB ⚫ 1. Lý thuyết chung về thuế TTĐB ⚫ 2. Quy định về NNT, đối tượng chịu thuế, không chịu thuế ⚫ 3. Quy định về giá tính thuế ⚫ 4. Quy định về thuế suất ⚫ 5. Quy định về khấu trừ thuế ⚫ 6. Quy định về hóa đơn, chứng từ ⚫ định về hoàn thuế ⚫ 8. Quy định về giảm thuế Lý thuyết về thuế TTĐB ⚫ 9. Trong trường hợp nào người kinh doanh hàng chịu thuế TTĐB phải nộp thuế TTĐB? cách tính thuế TTĐB phải nộp? Ví dụ minh họa? ⚫ 10. Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi do DN sản xuất trong nước bán cho DN chế xuất có chịu thuế TTĐB hay không? Tại sao? ⚫ 11. Rượu do DN sản xuất trong nước bán cho DN chế xuất có chịu thuế TTĐB hay không? Lý thuyết về thuế TTĐB ⚫ 12. DN sản xuất hàng chịu thuế TTĐB có mua nguyên liệu để sản xuất. Hỏi cần có những thông tin gì để xác định thuế TTĐB được khấu trừ? ⚫ 13. “DN sản xuất hàng chịu thuế TTĐB sẽ được khấu trừ thuế TTĐB đối với nguyên liệu mua vào" Đúng hay sai, giải thích tại sao? Bài tập 1. Tính thuế TTĐB ▪ Tính thuế TTĐB đối với hàng sản xuất trong nước ▪ Tính thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu 2. Lập hồ sơ khai thuế TTĐB QUY ĐỊNH VỀ THUẾ TTĐB Nội dung 1 Khái niệm, đặc điểm, chức năng,vai trò 2 Nội dung cơ bản của thuế TTĐB hiện hành 3 Kê khai thuế TTĐB KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM, CHỨC NĂNG, VAI TRÒ 1. Khái niệm thuế 2. Đặc điểm của thuế 3. Chức năng, vai trò của thuế Thuế TTĐB là gì? “Thuế TTĐB là là sắc thuế đánh vào các hàng hoá dịch vụ đặc biệt nằm trong danh mục Nhà nước quy định” Đặc điểm của thuế TTĐB 1. Là loại thuế gián thu 2. Là sắc thuế thuộc loại thuế tiêu dùng. Chỉ thu ở khâu nhập khẩu và sản xuất 3. Danh mục/phạm vi hàng hoá, dịch vụ chịu thuế TTĐB hẹp và hay thay đổi 4. Thường có mức thuế suất cao Chức năng, vai trò của thuế TTĐB 1. Công cụ kinh tế vĩ mô được Nhà nước sử dụng để định hướng sản xuất, điều tiết thu nhập, điều tiết tiêu dùng 2. Là nguồn thu quan trọng của NSNN 3. Công cụ góp phần thực hiện công bằng xã hội THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Văn bản pháp luật hiện hành ⚫ Luật thuế TTĐB số 02/VBHN-VPQH ngày 28/4/2016 ⚫ Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28/10/2015 ⚫ Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 01/07/2016 hướng dẫn thi hành Luật số 106/QH13 ⚫ Nghị định số 14/NĐ-CP ngày 01/02/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của NĐ 108/2015 ⚫ VBHN Nghị định 26/VBHN-BTC ngày 23/4/2019 ⚫ Thông tư số 12/VBHN-BTC ngày 15/5/2017 ⚫ Luật quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/06/2019 ⚫ Nghị định 126/2020/ND-CP ngày 19/10/2020 Nội dung chính Phạm vi áp dụng Căn cứ tính thuế Khai, nộp thuế; khấu trừ thuế; hóa đơn, chứng từ Khai thuế TTĐB Đối tượng chịu thuế TTĐB HÀNG HÓA ⚫ Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm; ⚫ Rượu; bia; ⚫ Ô tô dưới 24 chỗ ngồi; ⚫ Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh có dung tích xi lanh trên 125cm3; ⚫ Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích dân dụng; ⚫ Điều hoà nhiệt độ công suất từ trở xuống; ⚫ Xăng; bài lá; ⚫ Vàng mã, hàng mã không bao gồm hàng mã là đồ chơi trẻ em, đồ dùng dạy học Lưu ý hàng hóa chịu thuế TTĐB là các sản phẩm hàng hóa hoàn chỉnh, không bao gồm bộ linh kiện để lắp ráp các hàng hóa này. Đối tượng chịu thuế TTĐB DỊCH VỤ ⚫ Kinh doanh vũ trường; ⚫ Kinh doanh massage; ⚫ Kinh doanh karaoke; ⚫ Kinh doanh casino, trò chơi điện tử có thưởng; ⚫ Kinh doanh giải trí có đặt cược; ⚫ Kinh doanh golf; ⚫ Kinh doanh xổ số. Đối tượng không chịu thuế TTĐB KHÂU SẢN XUẤT ⚫ Hàng hóa do cơ sở sản xuất, gia công trực tiếp xuất khẩu hoặc bán, ủy thác cho cơ sở kinh doanh khác để xuất khẩu; KHÂU NHẬP KHẨU ⚫ Hàng hóa nhập khẩu cho một số trường hợp cụ thể • Viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại; quà tặng cho một số đối tượng.... theo mức quy định của Chính phủ; • Hàng quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam, hàng hóa chuyển khẩu • Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu và tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu không phải nộp thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu trong thời hạn theo quy định; • Đồ dùng của tổ chức, cá nhân nước ngoài theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại giao; • Hàng mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế; hàng nhập khẩu để bán miễn thuế theo quy định của pháp luật.
Giảm thuế Người nộp thuế sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ được giảm thuế. Mức giảm thuế được xác định trên cơ sở tổn thất thực tế do thiên tai, tai nạn bất ngờ gây ra nhưng không quá 30% số thuế phải nộp của năm xảy ra thiệt hại và không vượt quá giá trị tài sản bị thiệt hại sau khi được bồi thường nếu có. 17 trang Chia sẻ hao_hao Lượt xem 1985 Lượt tải 4 Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Thuế tiêu thụ đặc biệt, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênTHUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT1 Khái niệm Thuế tiêu thụ đặc biệt là thuế gián thu đánh vào một số mặt hàng đặc biệt, không thật sự cần thiết cho đời sống người dân. Thuế TTĐB được ban hành lần đầu tiên vào năm 1990 Thuế TTĐB được sửa đổi, bổ sung vào các năm 1993, 1995, 1999, 2003, 2005 và 2008. THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT2 2. Đối tượng chịu thuế Thuế đánh vào cái gì Hàng hoá Thuốc lá điếu, xì gà, . . .; Rượu; Bia; Ô tô dưới 24 chổ ngồi; Xe mô tô có dung tích xi lanh trên 125 cm3; Tàu bay, du thuyền; Xăng các loại các chế phẩm để pha chế xăng; THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT3 Điều hoà nhiệt độ công suất từ BTU trở xuống Bài lá; Vàng mã, hàng mã; Dịch vụ Kinh doanh vũ trường, massage, karaoke; Kinh doanh casino, trò chơi điện tử có thưởng; Kinh doanh đặt cược Kinh doanh golf bán thẻ hội viên, vé chơi golf Kinh doanh xổ số. THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT4 3. Đối tượng nộp thuế Ai nộp thuế Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT 4. Các trường hợp không thuộc diện chịu thuế Hàng hóa do cơ sở sản xuất, gia công trực tiếp xuất khẩu hoặc bán, ủy thác cho các cơ sở kinh doanh xuất khẩu để xuất khẩu. THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT5 Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại. Qùa tặng của cơ quan nhà nước. Đồ dùng của các cá nhân, tổ chức nước ngoài được hưởng theo tiêu chuẩn ngoại giao. Hàng mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế Hàng hoá chuyển khẩu, mượn đường, qua cửa khẩu biên giới Việt Nam mà không làm thủ tục nhập khẩu thì không chịu thuế. THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT6 Hàng hóa tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu và hàng hóa tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu trong thời hạn chưa phải nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Hàng hóa nhập khẩu để bán tại các cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế ở các cảng biển, sân bay quốc tế; Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu chế xuất. THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT7 5. Phương pháp tính thuế Số lượng hàng hoá chịu thuế Đối với hàng hoá SX trong nước là số lượng hàng hoá chịu thuế TTĐB xuất ra để bán, trao đổi, biếu tặng, sử dụng cho tiêu dung nội bộ, xuất trả hàng gia công hay xuất cho các cửa hàng, chi nhánh trực thuộc. Đối với hàng hoá NK là số lượng ghi trên tờ khai. THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT8 Giá tính thuế Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hoá SX trong nước là giá bán chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT không trừ bao bì. THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT9 Đối với hàng hoá gia công, giá tính thuế hàng hoá là giá do cơ sở đưa gia công bán ra chưa có thuế GTGT và TTĐB. Đối với hàng hoá bán trả góp, GTT là giá bán chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT của hàng hoá theo phương thức trả tiền một lần không bao gồm lãi trả góp. Đối với hàng hoá nhập khẩu, GTT TTĐB là giá tính thuế nhập khẩu cộng với thuế nhập khẩu. THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT10 Đối với dịch vụ, GTT là giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT. Giá cung ứng dịch vụ được xác định cho một số trường hợp như sau Đối với dịch vụ casino và trò chơi điện tử có thưởng là doanh thu trừ tiền đã trả thưởng cho khách. Đối với kinh doanh đặt cược là doanh số từ đặt cược trừ tiền thưởng cho khách thắng cược. Đối với XSKT là giá vé số chưa có thuế GTGT Thuế suất Tham khảo biểu thuế THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT11 6. Những quy định đặc biệt trong thuế TTĐB Mỗi mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB chỉ phải chịu thuế TTĐB một lần ở nơi sản xuất, lúc NK. Cơ sở sản xuất mặt hàng chịu thuế TTĐB bằng nguyên liệu đã nộp thuế TTĐB thì khi kê khai thuế TTĐB ở khâu sản xuất được khấu trừ số thuế TTĐB đã nộp đối với nguyên liệu nếu có chứng từ hợp pháp. THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT12 Ví dụ Trong tháng 01/2009, cơ sở X nhập khẩu lít rượu 40 độ thuế TTĐB nộp ở khâu nhập khẩu là đ có giấy nộp tiền. Trong tháng đã xuất lít 40 độ để sản xuất thành chai rượu thuốc loại 30 độ và đã xuất bán chai với giá đồng chưa bao gồm thuế GTGT. Xác định số thuế TTĐB rượu thuốc cơ sở X phải nộp trong tháng. THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT13 Công ty xuất nhập khẩu XNK mua hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB để XK theo HĐKT đã ký kết, nhưng vì lý do nào đó không xuất được, thì ngoài nghĩa vụ nộp thuế của mình đơn vị còn phải nộp thêm phần thuế TTĐB chưa thu ở khâu sản xuất đối với số hàng tiêu thụ nội địa, tính trên giá bán nội địa của cơ sở sản xuất bán cho đơn vị XNK. THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT14 Ví dụ Công ty A SX thuốc lá, bán bao thuốc lá cho công ty XNK B theo một HĐ để B XK với giá bán là giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, TTĐB. Sau đó, vì lý do khách quan B chỉ xuất khẩu được bao, bao còn lại được tiêu thụ trong nước với giá bán giá bán chưa có thuế GTGT. Hãy xác định thuế TTĐB mà B nộp thay cho A. THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT15 Hoàn thuế Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu; Hàng hóa là NVL NK để sản xuất, gia công hàng XK; Quyết toán thuế khi sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, chấm dứt hoạt động có số thuế nộp thừa; Có quyết định hoàn thuế của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT16 Giảm thuế Người nộp thuế sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ được giảm thuế. Mức giảm thuế được xác định trên cơ sở tổn thất thực tế do thiên tai, tai nạn bất ngờ gây ra nhưng không quá 30% số thuế phải nộp của năm xảy ra thiệt hại và không vượt quá giá trị tài sản bị thiệt hại sau khi được bồi thường nếu có. Các file đính kèm theo tài liệu này
Ngày đăng 30/09/2021, 2045 LOGO CHƯƠNG THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT ThS Trần Thị Mơ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT CHƯƠNG 3 THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Khái niện, đặc điểm, vai trò TTĐB Đối tượng chịu thuế tượng không thuộc diện chịu thuế tượng nộp thuế Căn tính thuế Thời điểm xác định thuế TTĐB Đăng ký, kê khai, nộp thuế, hoàn thuế Các văn pháp lý Luật số 27/2008/QH12 - Luật Thuế TTĐB ngày 17/11/2008 Luật số 70/2014/QH13 - Luật Thuế TTĐB sửa đổi ngày 26/11/2014 có hiệu lực ngày 1/1/2016 Luật số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 QH sửa đổi, bổ sung số điều luật thuế Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28/10/2015 Thông tư số 195/2015/TT-BTC ngày 24/11/2015 Luật thuế TTĐB lần đầu 1990 sửa đổi bổ sung vào năm 1998; 2003 2005 Khái niệm, đặc điểm, vai trị Khái niệm Thuế Tiêu thụ đặc biệt TTĐB loại thuế gián thu đánh vào tiêu dùng số loại hàng hóa, dịch vụ theo danh mục Nhà nước qui định, nhằm điều tiết hướng dẫn sản xuất tiêu dùng quốc gia thời kỳ Thuế tiêu thụ đặc biệt có tính chất gián thu, thuế tiêu dùng, có đối tượng chịu thuế hẹp, bao gồm số HH, DV Nhà nước cần điều tiết Đặc điểm thuế TTĐB 09/30/21 Thuế TTĐB thường có mức thuế suất cao nhằm + Điều tiết sản xuất hướng dẫn tiêu dùng hợp lý + Điều tiết phần thu nhập người tiêu dùng hàng hoá, dịch vụ Thuế TTĐB thu khâu SX, khâu NK, HH bán lần đầu hàng NK, cung ứng hàng hoá dịch vụ Khi HH, DV chuyển qua khâu lưu thơng khơng phải chịu thuế TTĐB Được khấu trừ số thuế TTĐB nộp NL nộp thuế TTĐB có chứng từ hợp pháp Số thuế TTĐB khấu trừ NL tối đa không số TTĐB tương ứng với số NL dùng sản xuất hàng hoá tiêu thụ Vai trò Thuế TTĐB Điều tiết Hướng dẫn sản xuất tiêu dùng thu nhập, giảm tính luỹ thối thuế VAT Tăng thu cho ngân sách nhà nước Đối tượng chịu thuếá TTĐB Hàng hóa Đối tượng chịu thuếá TTĐB Hàng hóa Đối tượng chịu thuế TTĐB Hàng hóa 10 BT TRẮC NGHIỆM Câu 1 Giá tính thuế TTĐB hàng hố sản xuất nước là a Giá bán sở sản xuất b Giá bán sở sản xuất chưa có thuế GTGT, thuế BVMT; c Giá bán sở sản xuất chưa có thuế GTGT, thuế BVMT TTĐB; d Không câu trả lời Câu 2 Trường hợp sở sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB nguyên liệu chịu thuế TTĐB số thuế TTĐB phải nộp kỳ là a Thuế TTĐB hàng hoá tiêu thụ kỳ b Thuế TTĐB hàng hoá xuất kho tiêu thụ kỳ trừ - Số thuế TTĐB nộp khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hoá xuất kho tiêu thụ kỳ nếu có chứng từ hợp pháp c Thuế TTĐB hàng hoá xuất kho tiêu thụ kỳ trừ - Số thuế TTĐB nộp khâu nguyên liệu mua vào nếu có chứng từ hợp pháp d Khơng có câu 48 BT TRẮC NGHIỆM Câu Căn tính thuế TTĐB gì? a Giá tính thuế hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB thuế suất thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ b Giá tính thuế hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB c Thuế suất thuế TTĐB d Khơng có câu Câu Giá tính thuế TTĐB đỐi vỚi hàng nhập thuộc diện chịu thuế TTĐB là? a Giá tính thuế nhập b Giá tính thuế nhập + Thuế nhập c Giá tính thuế nhập + Thuế suất nhập + Thuế GTGT d Khơng có câu 49 BT TRẮC NGHIỆM Câu Hàng hố sau khơng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt mua sở sản xuất để xuất khơng xuất hố sở sản xuất uỷ thác cho sở kinh doanh khác để xuất ô tô chở người 24 chỗ nhập từ nước vào khu phi thuế quan d Xe mơtơ bánh có dung tích xi lanh 125 cm3 Câu Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá bán theo phương thức trả góp vào bán theo phương thức trả tiền lần hàng hố cộng với khoản lãi trả góp bán theo phương thức trả tiền lần hàng hố khơng bao gồm khoản lãi trả góp số tiền thu từ việc bán hàng hố số tiền thu từ việc bán hàng hố chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 50 VÍ DỤ Một doanh nghiệp sản xuất rượu, tháng có tài liệu sau Mua DNSX lít rượu 450 để làm nguyên liệu SX rượu 300, giá mua chưa có thuế GTGT lít rượu đồng Doanh nghiệp sản xuất rượu chai rượu 30 Tiêu thụ tháng - Xuất trực tiếp chai rượu 300, giá bán cửa xuất quy tiền Việt Nam đồng/chai - Doanh nghiệp xuất bán cho Cty thương mại chai rượu 30 0, giá bán chưa có thuế GTGT đ/chai - Tiêu thụ qua đại lý chai rượu 300, giá bán đại lý theo hợp đồng chưa có thuế GTGT đ/chai Trong tháng đại lý tiêu thụ chai rượu 300 Thuế suất thuế TTĐB rượu từ 200 trở lên 50% Định mức tiêu hao nguyên liệu cho SX rượu là lít rượu nguyên liệu 45 tạo chai rượu 300 Yêu cầu Tính thuế TTĐB DN phải nộp, DN hồn tháng 51 Thời điểm xác định thuế TTĐB Đối với bán HH, thời điểm phát sinh doanh thu HH thời điểm chuyển giao quyền sở hữu quyền sử dụng HH cho người mua, không phân biệt thu tiền hay chưa thu tiền; Đối với DV thời điểm hoàn thành việc cung ứng DV thời điểm lập hoá đơn cung ứng DV, không phân biệt thu tiền hay chưa thu tiền Đối với HH nhập thời điểm đăng ký tờ khai Hải quan 52 Đăng ký, kê khai, nộp thuế, hoàn * Đăng ký thuế thuế -Cơ sở sản xuất hàng hóa, kinh doanh dịch vụ chịu thuế, kể các, chi nhánh, cửa hàng trực thuộc + Đối với sở thành lập chậm 10 ngày, kể từ ngày cấp giấy chứng nhận kinh doanh + Trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, thay đổi ngành nghề chậm 05 ngày trước có thay đổi 53 Đăng ký, kê khai, nộp thuế, hoàn thuế * Kê khai thuế - Đối với sở sản xuất, kinh doanh dịch vu +Theo mẫu Tờ khai 01/TTĐB, Bảng kê HH, DV bán 01-1/TTĐB; Bảng kê HH, DV mua vào chịu thuế TTĐB 01- 2/TTĐB + Thời gian không ngày 20 tháng sau + Riêng sở sản xuất HH lớn phải kê khai định kỳ 05 ngày 10 ngày lần 54 Đăng ký, kê khai, nộp thuế, hoàn thuế * Đối với sở sản xuất mặt hàng chịu thuế TTĐB nguyên liệu chịu thuế TTĐB Số Số thuế Số thuế TTĐB thuế TTĐB phải nộp TTĐB = nộp khâu NL mua phải hàng xuất vào tương ứng nộp kho tiêu với số hàng thụ xuất kho tiêu kỳ thụ kỳ 55 Đăng ký, kê khai, nộp thuế, hoàn thuế * Đối với sở sản xuất nhiều loại hàng hóa kinh doanh nhiều loại dịch vụ chịu thuế TTĐB có mức thuế suất khác phải - Kê khai loại hàng hóa, dịch vụ; - Nếu nộp thuế theo mức cao * Đối với sở kinh doanh xuất mua hàng để xuất không xuất mà bán nước thời hạn 56 Đăng ký, kê khai, nộp thuế, hoàn thuế * Nộp thuế - Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vu ngày cuối ngày nộp thời khai - Đối với sở kê khai thuế theo định kỳ 05 ngày 10 ngày lần phải nộp thuế TTĐB sau kê khai - Cơ sở nhập hàng hóa theo lần nhập nơi kê khai 57 Đăng ký, kê khai, nộp thuế, hoàn thuế * Giảm thuế -Người nộp thuế SXHH thuộc diện chịu thuế TTĐB gặp khó khăn thiên tai, tai nạn bất ngờ=> giảm thuế -Mức giảm thuế xđ sở tổn thất thực tế không 30% số thuế phải nộp năm xảy thiệt hại không vượt giá trị tài sản bị thiệt hại sau bồi thườngnếu 58 Đăng ký, kê khai, nộp thuế, hoàn thuế * Hoàn thuế ** Đối với hàng hóa nhập khẩu -Hàng tạm nhập nộp thuế TTĐB, tái xuất hoàn lại số thuế TTĐB nộp tương ứng với số hàng tái xuất - Hàng nhập nộp thuế TTĐB theo khai báo, thực tế nhập so với khai báo; - Hàng bị hư hỏng, có lý xác 59 Đăng ký, kê khai, nộp thuế, hoàn thuế - Hàng tạm nhập để dự hội chợ, triển lãm nộp thuế TTĐB, tái xuất hoàn thuế - Đối với nguyên liệu nhập để sản xuất, gia công hàng xuất tổng số thuế số TTĐB hoàn lại tối đa không số thuế TTĐB nộp nguyên liệu nhập để sản xuất hàng xuất 60 Đăng ký, kê khai, nộp thuế, hoàn thuế * Cơ sở sản xuất, kinh doanh toán thuế sáp nhập, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi hình thức sở hữu, giao, bán, khoán, cho thuê doanh nghiệp nhà nước có số thuế TTĐB nộp thừa, hoàn lại số thuế TTĐB nộp thừa * Cơ sở sản xuất, kinh doanh hoàn thuế TTĐB trường hợp có định quan có thẩm quyền theo quy định 61 LOGO ... trường nếu có + Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt 35 Giá tính thuế TTĐB Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt 36 Giá dịch vụ chưa có thuế GTGT = + Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt Giá tính thuế TTĐB Ví... bán chưa có thuế GTGT Thuế bảo vệ mơi trường nếu có Giá tính thuế tiêu = thụ đặc + Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt biệt Giá tính thuế = giá NK+ thuế NK thực tế phải nộp 20 GIÁ TÍNH THUẾ 21 LƯU...THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT CHƯƠNG 3 THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Khái niện, đặc điểm, vai trò TTĐB Đối tượng chịu thuế tượng không thuộc diện chịu thuế tượng nộp thuế - Xem thêm -Xem thêm Bài giảng THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT,
Trang chủ > Tài Chính - Ngân Hàng > Kế toán - Kiểm toán > Bài giảng Thuế tiêu thụ đặc biệt ... THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Vì sao cần phải có thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp ? Để điều tiết thu nhập của các nhà đầu tư nhằm đảm bảo công bằng xã hội. Thuế thu nhập ... quảng cáo, các khoản thuế thuế XNK, thuế TTĐB, thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ, thuế GTGT đầu ra quá hạn không được kê khai. Thu nhập chịu thuế khác chêch lệch ... PHÁP TÍNH THUẾ Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế được tính bằng thu nhập tính thuế nhân với thuế suất; trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế thu nhập... 21 2,643 11 bài giảng thuế tiêu thụ đặc biệt ... xác định giá tính thuế TTĐB thấp hơn 10% so với giá bán trên thị trường thì giátính thuế tiêu thụ đặc biệt là giá do CQ thuế ấn định theoquy địnhTHUẾ TTĐB1. Khái niệm2. Đặc điểm của hàng ... TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ TTĐBCĂN CỨ, PHƢƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐBCăn cứ tính thuế Giá tính thuế của HH, DV chịu thuế TTĐB Thuế suất thuế TTĐB của HH, DV tính thuế TTĐB Hàng hoá ... vụ chịu thuế TTĐB3. Lý do đánh thuế TTĐB4. Luật Thuế TTĐB Việt Nam1CĂN CỨ, PHƢƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐBGiá Tính thuế Đối với hàng nhập khẩuGiá tính thuế TTĐB = Giá tính thuế NK + Thuế NKTrường... 41 2,191 1 Bài giảng Thuế-Chương 3 Thuế tiêu thụ đặc biệt pdf ... thu tiêu thụ đặc biệt thực np=S thuế TTĐB phi nộp ca hng xut kho tiêu thụ trong kỳ-S thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liu mua vo tương ng với s hng xut kho tiêu thụ ... Thuế TTĐB của hàng tiêu thụ xuất bán trong kỳGi tnh thuế TTĐB / 1+65% = đ. Thuế TTĐB ca hng tiêu thụ xut bn trong kỳ * * 65% = 915,2 triệu đồngc Thuế ... thu Thuế tiêu thụ đặc bit phi nộp=Gi tnh Thuế TTĐBx Thuế sut27 May 2012 Giá tính thu TTĐBGiá tính thu TTĐB đi với hàng SX trong nướcL gi chưa c thuế GTGT, chưa c thuế... 19 1,217 22 Phân tích những ảnh hưởng tới việc thực thi pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệt ở Việt Nam hiện ... KT33D032 Bài tập học kì môn Luật Tài ChínhNỘI DUNGI. Khái quát chung về thuế tiêu thụ đặc biệt1 . Khái niệm thuế tiêu thụ đặc biệt. Định nghĩaThuế tiêu thụ đặc biệt TTĐB là loại thuế tiêu ... thuế tiêu thụ đặc biệt có hiệu lực hiện hành là Luật thuế tiêu thụ đặc biệt năm 2008. Với tốc độ tăng trưởng bình quân từ số thu từ thuế tiêu thụ đặc biệt từ 12- 14% Thuế tiêu thụ đặc biệt đã và ... đến nay, thuế thiêu thụ đặc biệt được chính thức ghi nhận và tiến hành áp dụng tại Luật thuế tiêu thụ đặc biệt năm 2008 .Thuế tiêu thụ đặc biệt đánh vào một số loại hàng hóa dịch vụ đặc biệt, cần... 14 5,028 35 KÊ HOÁ ĐƠN HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT ... HOÁ ĐƠN HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆTKèm theo Tờ khai TTĐB mẫu số 01/TTĐBKỳ tính thuế tháng.......... năm...........Người nộp thuế ...................................................................................................................................................................Mã ... NamSTTHoá đơn bán hàngTên khách hàng Tên hàng hoá, dịch vụ Số lượng Đơn giáDoanh số bán có thuế TTĐB không có thuế GTGTKý hiệu SốNgày, tháng, năm phát hành1 2 3 4 5 6 7 8 9 = 7x8Tổng ... n..........................., ngày......... tháng........... năm..........NGƯỜI NỘP THUẾ hoặcĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký tên, đóng dấu ghi rõ họ... 1 845 2 BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT ... HOÁ ĐƠN HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆTKèm theo Tờ khai TTĐB mẫu số 01/TTĐBKỳ tính thuế tháng.......... năm...........Người nộp thuế .....................................................................Mã ... cộngII. Bảng tính thuế TTĐB của nguyên liệu được khấu trừSTTMặt hàngtiêu thụSố lượngTên nguyên liệu chịu thuế TTĐB đầu vàoLượng nguyên liệu trên 1 đơn vị sản phẩm tiêu th Thuế TTĐB trên 1 đơn ... nguyên liệu đã nộp thuế TTĐBSố lượng đơn vị nguyên liệu mua vàoThuế TTĐB đã nộp đồng Thuế TTĐB trên 1 đơn vị nguyên liệu mua vàođồngSố thuế TTĐB được khấu trừ kỳ nàySố thuế TTĐB chưa được... 1 1,183 7 Xem thêm Từ khóa slide bài giảng thuế tiêu thụ đặc biệtbài tập thuế tiêu thụ đặc biệtgiải bài tập thuế tiêu thụ đặc biệtbài tập thuế tiêu thụ đặc biệt về rượubài tập thuế tiêu thụ đặc biệt có giảibài tập thuế tiêu thụ đặc biệt có lời giảibài tập thuế tiêu thụ đặc biệt thuốc lábài tập thuế tiêu thụ đặc biệt về thuốc lábài tập thuế tiêu thụ đặc biệt có đáp ánbai tap thue tieu thu dac biet duoc khau trucách giải bài tập thuế tiêu thụ đặc biệthướng dẫn giải bài tập thuế tiêu thụ đặc biệtbài giảng kế toán thuế tiêu thụ đặc biệtbài giảng về thuế tiêu thụ đặc biệtbài tập tính thuế tiêu thụ đặc biệtBáo cáo thực tập tại nhà thuốc tại Thành phố Hồ Chí Minh năm 2018Nghiên cứu tổ hợp chất chỉ điểm sinh học vWF, VCAM 1, MCP 1, d dimer trong chẩn đoán và tiên lượng nhồi máu não cấpGiáo án Sinh học 11 bài 13 Thực hành phát hiện diệp lục và carôtenôitĐỒ ÁN NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ KẾT NỐI VÔ TUYẾN CỰ LY XA, CÔNG SUẤT THẤP LPWANNGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ KẾT NỐI VÔ TUYẾN CỰ LY XA, CÔNG SUẤT THẤP LPWAN SLIDEQuản lý hoạt động học tập của học sinh theo hướng phát triển kỹ năng học tập hợp tác tại các trường phổ thông dân tộc bán trú huyện ba chẽ, tỉnh quảng ninhPhát triển mạng lưới kinh doanh nước sạch tại công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch quảng ninhTrả hồ sơ điều tra bổ sung đối với các tội xâm phạm sở hữu có tính chất chiếm đoạt theo pháp luật Tố tụng hình sự Việt Nam từ thực tiễn thành phố Hồ Chí Minh Luận văn thạc sĩPhát triển du lịch bền vững trên cơ sở bảo vệ môi trường tự nhiên vịnh hạ longNghiên cứu, xây dựng phần mềm smartscan và ứng dụng trong bảo vệ mạng máy tính chuyên dùngNghiên cứu tổng hợp các oxit hỗn hợp kích thƣớc nanomet ce 0 75 zr0 25o2 , ce 0 5 zr0 5o2 và khảo sát hoạt tính quang xúc tác của chúngSở hữu ruộng đất và kinh tế nông nghiệp châu ôn lạng sơn nửa đầu thế kỷ XIXTổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp từ thực tiễn tỉnh Phú Thọ Luận văn thạc sĩKiểm sát việc giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố theo pháp luật tố tụng hình sự Việt Nam từ thực tiễn tỉnh Bình Định Luận văn thạc sĩQuản lý nợ xấu tại Agribank chi nhánh huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La Luận văn thạc sĩGiáo án Sinh học 11 bài 15 Tiêu hóa ở động vậtNguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự đối với người dưới 18 tuổi phạm tội trong pháp luật hình sự Việt Nam Luận văn thạc sĩGiáo án Sinh học 11 bài 14 Thực hành phát hiện hô hấp ở thực vậtGiáo án Sinh học 11 bài 14 Thực hành phát hiện hô hấp ở thực vậtQUẢN LÝ VÀ TÁI CHẾ NHỰA Ở HOA KỲ
Nội dung Text Bài giảng Thuế tiêu thụ đặc biệt THUẾ TTĐB 1. Khái niệm 2. Đặc điểm của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB 3. Lý do đánh thuế TTĐB 4. Luật Thuế TTĐB Việt Nam 1 1. KHÁI NIỆM Thuế TTĐB là thuế đánh trên tiêu dùng của những hàng hóa có lựa chọn, ví dụ rượu, bia, thuốc lá, sản phẩm dầu mỏ… 2 2. ĐẶC ĐIỂM CỦA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ CHỊU THUẾ TTĐB Cần được điều tiết; Cầu không co giãn theo giá; Độ co giãn cầu theo thu nhập > 1; Việc tiêu dùng có thể gây ra ngoại tác tiêu cực. 3 3. LÝ DO ĐÁNH THUẾ TTĐB Tạo nguồn thu; Sửa chữa ngoại tác tiêu cực; Cải thiện công bằng theo chiều dọc. 4 NGƢỜI NỘP THUẾ, ĐỐI TƢỢNG CHỊU THUẾ, CĂN CỨ VÀ PHƢƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐB Ngƣời nộp thuế - Người nộp thuế TTĐB là tổ chức, cá nhân SX, nhập khẩu hàng hóa và KDDV thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB. - TC, CN kinh doanh XK mua HH thuộc diện chịu thuế TTĐB của cơ sở SX để XK - không XK mà tiêu thụ trong nước thì nộp thuế tiêu thụ đặc biệt. NGƢỜI NỘP THUẾ, ĐỐI TƢỢNG CHỊU THUẾ, CĂN CỨ VÀ PHƢƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐB Đối tƣợng chịu thuế 1. Hàng hóa a Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm; b Rượu; c Bia; d Xe ô tô dưới 24 chỗ, kể cả xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn đ Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh - trên 125cm3; NGƢỜI NỘP THUẾ, ĐỐI TƢỢNG CHỊU THUẾ, CĂN CỨ VÀ PHƢƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐB e Tàu bay, du thuyền; g Xăng các loại, nap-ta naphtha, chế phẩm tái hợp reformade component và các chế phẩm khác để pha chế xăng; h Điều hoà nhiệt độ công suất từ BTU trở xuống; i Bài lá; k Vàng mã, hàng mã NGƢỜI NỘP THUẾ, ĐỐI TƢỢNG CHỊU THUẾ, CĂN CỨ VÀ PHƢƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐB 2. Dịch vụ a KD vũ trường; b KD mát-xa, ka-ra-ô-kê; c KD ca-si-nô; trò chơi điện tử có thưởng bao gồm trò chơi bằng máy giắc-pót, máy slot và các loại máy tương tự; d KD đặt cược; đ KD gôn bán thẻ hội viên, vé chơi gôn; e KD xổ số. NGƢỜI NỘP THUẾ, ĐỐI TƢỢNG CHỊU THUẾ, CĂN CỨ VÀ PHƢƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐB Lưu ý Việc thu thuế TTĐB đối với HH được áp dụng đối với SP hoàn chỉnh, không áp dụng đối với bộ linh kiện. HH nhập khẩu chịu thuế TTĐB nhưng tách rời từng bộ phận để nhập từng lần khác nhau thì HH bán ra vẫn thuộc diện chịu thuế TTĐB . ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ TTĐB 1. HH do cơ sở SX, gia công trực tiếp XK hoặc bán, ủy thác cho cơ sở KD khác để XK HH do các cơ sở SX, gia công trực tiếp XK ra nước ngoài bao gồm cả HH bán, gia công cho DN chế xuất, trừ ô tô dưới 24 chỗ ngồi bán cho DN chế xuất. ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ TTĐB Hồ sơ CM là hàng đã thực tế XK - Hợp đồng bán hàng hoặc HĐ gia công cho NN. - Hoá đơn bán hàng hoá XK hoặc trả hàng, thanh toán tiền gia công. - Tờ khai HHXK có xác nhận của cơ quan Hải quan. - CT thanh toán qua NH thanh toán chậm trả, phải có thỏa thuận ghi trong HĐXK nếu uỷ thác XK thì bên nhận uỷ thác XK phải thanh toán với NN qua NH ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ TTĐB Cơ sở SXHH thuộc diện chịu thuế TTĐB nếu tạm XK, tái NK theo giấy phép tạm XK, tái NK, trong thời hạn chưa phải nộp thuế thì khi tái NK không phải nộp thuế TTĐB, nhưng khi cơ sở SX bán HH này phải nộp thuế TTĐB. HH do cơ sở SX bán hoặc ủy thác cho cơ sở KDXK để XK theo hợp đồng kinh tế. ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ TTĐB 2. HH mang ra NN để bán tại hội chợ triển lãm. 3. Hàng hóa nhập khẩu trong các trường hợp sau o Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại; quà tặng o Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam, hàng hóa chuyển khẩu theo quy định của Chính phủ o Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, nếu thực tái xuất khẩu trong thời hạn không phải nộp thuế NK trong thời hạn quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế NK ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ TTĐB o Hàng tạm NK để dự hội chợ, triển lãm nếu thực tái xuất khẩu trong thời hạn chưa phải nộp thuế NK theo chế độ quy định o Đồ dùng của tổ chức, cá nhân nước ngoài theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại giao theo quy định của pháp luật về miễn trừ ngoại giao o Hàng mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế NK của cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài khi xuất, nhập cảnh qua cửa khẩu Việt Nam. o Hàng NKđể bán miễn thuế các cửa hàng bán hàng miễn thuế theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ TTĐB 4. Hàng hoá NK từ nước ngoài vào khu phi thuế quan, HH từ nội địa bán vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan, hàng hoá được mua bán giữa các khu phi thuế quan với nhau, trừ xe ô tô chở người dưới 24 chỗ. 5. Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hoá, hành khách, khách du lịch. ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ TTĐB 6. Xe ô tô xe cứu thương, xe chở phạm nhân, xe tang lễ; xe thiết kế vừa có chỗ ngồi, vừa có chỗ đứng chở được từ 24 người trở lên; xe ô tô chạy trong khu vui chơi, giải trí, thể thao không đăng ký lưu hành và không tham gia giao thông. 7. Điều hoà nhiệt độ có công suất từ BTU trở xuống, theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải, bao gồm ô tô, toa xe lửa, tàu thuyền, tàu bay. CĂN CỨ, PHƢƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐB Căn cứ tính thuế Giá tính thuế của HH, DV chịu thuế TTĐB Thuế suất thuế TTĐB của HH, DV đó. Giá tính thuế TTĐB Hàng hoá sản xuất trong nước Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB Giá bán chưa có thuế GTGT Giá tính thuế TTĐB = - 1 + Thuế suất thuế TTĐB Hàng hóa bán theo phương thức trả góp, trả chậm Giá bán theo phương thức bán trả tiền một lần của hàng hóa đó không bao gồm khoản lãi trả góp, lãi trả chậm; CĂN CỨ, PHƢƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐB Giá Tính thuế HH, dịch vụ dùng để trao đổi hoặc tiêu dùng nội bộ, biếu, tặng, cho Giá tính thuế TTĐB của HH, DV cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này. Cơ sở sản xuất HH chịu thuế TTĐB bán hàng qua các CN, cửa hàng, cơ sở phụ thuộc Giá do các CN, cửa hàng, cơ sở phụ thuộc bán ra chưa có thuế GTGT. CSSX bán hàng thông qua đại lý bán đúng giá, hưởng HH Giá bán chưa có thuế GTGT do CSSX quy định chưa trừ HH. Cơ sở SX HH chịu thuế TTĐB bán hàng qua các CSKD thương mại Giá làm căn cứ tính thuế là giá bán chưa có thuế GTGT của CSSX nhưng không được thấp hơn 10% so với giá bán bình quân do CSKD thương mại bán ra. CĂN CỨ, PHƢƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐB Giá Tính thuế Đối với CSKD xuất khẩu mua hàng chịu thuế TTĐB của CSSX để XK nhưng không XK mà bán trong nước Giá tính thuế TTĐB trong trường hợp này là giá bán chưa có thuế TTĐB và chưa có thuế GTGT được xác định cụ thể như sau Giá tính thuế TTĐB =Giá bán trong nước của CSXK chưa có thuế GTGT/1 + TS thuế TTĐB Trường hợp CSKD xuất khẩu kê khai giá bán đã có thuế GTGT và thuế TTĐB làm căn cứ xác định giá tính thuế TTĐB thấp hơn 10% so với giá bán trên thị trường thì giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt là giá do CQ thuế ấn định theo quy định CĂN CỨ, PHƢƠNG PHÁP TÍNH THUẾ TTĐB Giá Tính thuế Đối với hàng nhập khẩu Giá tính thuế TTĐB = Giá tính thuế NK + Thuế NK Trường hợp hàng hóa NK được miễn, giảm thuế nhập NK thì giá tính thuế không bao gồm số thuế NK được miễn, giảm Đối với hàng hoá SXdƣới hình thức hợp tác KD giữa CSSX và cơ sở sở hữu thương hiệu nhãn hiệu HH, công nghệ SX Giá bán ra chưa có thuế GTGT của cơ sở sở hữu thương hiệu nhãn hiệu HH, công nghệ sản xuất. Đối với hàng hoá gia công Giá tính thuế của HH bán ra của cơ sở giao GC hoặc giá bán của SP cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm bán hàng chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB Đối với dịch vụ Giá cung ứng dịch vụ của CSKD chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB Giá tính thuế TTĐB =Giá dịch vụ chưa có thuế GTGT/1 + Thuế suất thuế TTĐB
bài giảng thuế tiêu thụ đặc biệt